bombs

[Mỹ]/[bɒmz]/
[Anh]/[bɒmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thiết bị nổ dùng để gây thiệt hại hoặc phá hủy; (thông tục) Một lượng lớn của một thứ gì đó, đặc biệt là đồ ăn hoặc thức uống.
v. (chuyển) Tấn công bằng bom; (bản thân) Phát nổ; (thông tục) Bội thực với một lượng lớn của một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

bomb shelters

trú ẩn bom

bomb threat

mối đe dọa bom

bomb disposal

gỡ bom

dropping bombs

ném bom

bomb blast

vụ nổ bom

car bombs

bom xe hơi

bomb squad

đội gỡ bom

dropped bombs

bom đã ném

bomb hoax

lừa bom

bomb site

hiện trường bom

Câu ví dụ

the detective searched for bombs in the abandoned warehouse.

thám tử đã tìm kiếm bom trong nhà kho bỏ hoang.

they defused the bombs before they could explode.

họ đã vô hiệu hóa bom trước khi chúng phát nổ.

the war caused widespread destruction and bombs rained down on the city.

cuộc chiến tranh gây ra sự tàn phá lan rộng và bom rơi xuống thành phố.

security measures were heightened to prevent bombs from entering the stadium.

các biện pháp an ninh được tăng cường để ngăn chặn bom xâm nhập vào sân vận động.

the suspect had a history of making bombs in his basement.

nghi phạm có tiền sử chế tạo bom trong tầng hầm của mình.

the bomb squad carefully examined the suspicious package.

đội xử lý bom đã cẩn thận kiểm tra gói hàng đáng ngờ.

the film depicted the devastating effects of bombs on civilian populations.

phim đã mô tả những tác động tàn khốc của bom đối với dân thường.

he planted bombs near the bridge to disrupt traffic.

anh ta đã đặt bom gần cầu để làm gián đoạn giao thông.

the government issued a warning about potential bombs in public places.

chính phủ đã đưa ra cảnh báo về khả năng có bom ở những nơi công cộng.

the team used robots to handle the bombs safely.

đội đã sử dụng robot để xử lý bom một cách an toàn.

the news reported on the discovery of unexploded bombs.

tin tức đưa tin về việc phát hiện bom chưa nổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay