bondable

[Mỹ]/[ˈbɒndəbl]/
[Anh]/[ˈbɒndəbl]/

Dịch

adj. Có khả năng kết nối; phù hợp để kết nối; có khả năng tạo ra một liên kết; có thể thiết lập kết nối.

Cụm từ & Cách kết hợp

bondable material

vật liệu có thể dán

easily bondable

dễ dán

bondable surface

bề mặt có thể dán

making bondable

làm cho có thể dán

highly bondable

rất dễ dán

bondable joint

khớp nối có thể dán

being bondable

đang có thể dán

future bondable

có thể dán trong tương lai

newly bondable

mới có thể dán

Câu ví dụ

the metal was found to be highly bondable, allowing for strong connections.

Kim loại được phát hiện có khả năng kết dính cao, cho phép tạo ra các kết nối chắc chắn.

we needed a bondable material for the aerospace application.

Chúng tôi cần một vật liệu có khả năng kết dính cho ứng dụng hàng không vũ trụ.

the adhesive provided a bondable surface for the coating.

Chất kết dính cung cấp một bề mặt có khả năng kết dính cho lớp phủ.

ensure the substrate is properly prepared to maximize bondable area.

Đảm bảo bề mặt được chuẩn bị đúng cách để tối đa hóa diện tích có khả năng kết dính.

the new polymer is readily bondable to a variety of substrates.

Polyme mới dễ dàng kết dính với nhiều loại vật liệu nền khác nhau.

the process resulted in a bondable joint with excellent strength.

Quy trình tạo ra mối nối có khả năng kết dính với độ bền tuyệt vời.

it's crucial to select a bondable primer for optimal adhesion.

Điều quan trọng là phải chọn lớp nền có khả năng kết dính để có độ bám dính tối ưu.

the manufacturer guarantees a bondable surface on all products.

Nhà sản xuất đảm bảo bề mặt có khả năng kết dính trên tất cả sản phẩm.

this coating creates a bondable layer between the two components.

Lớp phủ này tạo ra một lớp có khả năng kết dính giữa hai bộ phận.

we are researching new methods to improve the bondable properties of the material.

Chúng tôi đang nghiên cứu các phương pháp mới để cải thiện khả năng kết dính của vật liệu.

the bondable surface allowed for easy assembly of the parts.

Bề mặt có khả năng kết dính cho phép lắp ráp các bộ phận dễ dàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay