bonnet

[Mỹ]/'bɒnɪt/
[Anh]/'bɑnət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mũ mềm; nắp van
vt. đặt nắp lên; đội mũ lên
Word Forms
số nhiềubonnets

Cụm từ & Cách kết hợp

car bonnet

cản trước xe

open the bonnet

mở cản trước xe

Câu ví dụ

Some designs incorporate a two-piece bonnet and yoke.

Một số thiết kế có kết hợp mũ có hai mảnh và cổ áo.

a mother bonneting her children

một người mẹ đội mũ cho con cái của mình

" "Some fine, flowery bonneted wench!

"". Một cô gái mũ hoa thật đẹp!"

He has a bee in his bonnet about the anniversary celebration.

Anh ấy rất lo lắng về lễ kỷ niệm.

The baby’s bonnet keeps the sun out of her eyes.

Mũ của em bé giúp che nắng khỏi mắt bé.

She experienced more trouble while trying to open the bonnet of the car.

Cô ấy gặp nhiều rắc rối hơn khi cố gắng mở nắp ca-pô của xe.

Harry’s always going around opening windows. He’s got a bee in his bonnet about fresh air.

Harry luôn đi vòng quanh mở cửa sổ. Cậu ấy rất quan tâm đến không khí trong lành.

Melanie, bonneted and shawled, sedate in newly acquired matronly dignity, hung on his arm and the entire personnel of Tara, black and white, turned out to see Ashley off to the war.

Melanie, đội mũ và choàng khăn, thanh lịch trong phẩm giá của một người đàn bà mới có được, dựa vào cánh tay anh và toàn bộ nhân viên của Tara, da đen và da trắng, đã tập hợp lại để tiễn Ashley ra chiến trường.

Who could have ever expected that a dragoon would drink sixpenny ale, smoke horrid bird's-eye tobacco, and let his wife wear a shabby bonnet?

Ai có thể ngờ rằng một kỵ binh sẽ uống bia sáu xu, hút thuốc lá chim mắt kinh tởm và để vợ mình đội một chiếc mũ rơm cũ kỹ?

Ví dụ thực tế

Yes, she needs the bonnet. It completes the outfit.

Vâng, cô ấy cần chiếc mũ trùm đầu. Nó hoàn thiện bộ trang phục.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

" I swear by my pretty floral bonnet, I will end you."

"[Tôi thề vì chiếc mũ trùm đầu hoa đẹp của tôi, tôi sẽ kết thúc bạn.]"

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

She left the room, put on her garden bonnet and cloak, and went out.

Cô ấy rời khỏi phòng, đội lên chiếc mũ trùm đầu và áo choàng vườn, rồi đi ra ngoài.

Nguồn: Returning Home

" But is she very ill? " I asked, flinging down my rake, and tying my bonnet.

"[Nhưng cô ấy có bị ốm nặng không?" Tôi hỏi, vứt bỏ xẻng và thắt chặt chiếc mũ trùm đầu của tôi.

Nguồn: Wuthering Heights (abridged version)

Then a small voice said in his ear, Bee in your bonnet, Harry Potter?

Sau đó, một giọng nói nhỏ cất lên trong tai anh, Ong trong mũ của bạn, Harry Potter?

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Narrow jets of steam were issuing from under the bonnet.

Những luồng hơi hẹp phun ra từ dưới nắp capo.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Green chillies...Little scotch bonnets.That comes only from Ghana.

Ớt xanh... Ớt scotch nhỏ. Nó chỉ đến từ Ghana.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

All right, Sam, there's no need to get a bee in your bonnet!

Được rồi, Sam, không cần phải làm ong trong mũ của bạn!

Nguồn: 6 Minute English

Check under the bonnet in Bristol but the hood in Houston.

Kiểm tra dưới nắp capo ở Bristol nhưng nó ở Houston.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

We don't want to be a bee in your bonnet.

Chúng tôi không muốn làm phiền bạn.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay