boosted

[Mỹ]/[ˈbuːstɪd]/
[Anh]/[ˈbuːstɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để tăng cường hoặc nâng cao điều gì đó; Trao cho sự thúc đẩy; kích thích; Đẩy mạnh hoặc đẩy một cách mạnh mẽ.
adj. Được tăng cường hoặc cải thiện; Được trao cho sự thúc đẩy; Chứa hoặc sử dụng chất tăng cường.

Cụm từ & Cách kết hợp

boosted sales

tăng doanh số

boosted signal

tăng cường tín hiệu

boosted confidence

tăng sự tự tin

boosted performance

nâng cao hiệu suất

boosted morale

nâng cao tinh thần

boosted economy

thúc đẩy nền kinh tế

boosted engine

động cơ tăng áp

getting boosted

đang được tăng cường

boosted scores

tăng điểm số

boosted output

tăng sản lượng

Câu ví dụ

the company's profits were boosted by increased sales.

lợi nhuận của công ty đã tăng lên nhờ doanh số bán hàng tăng.

his confidence was boosted by the positive feedback.

niềm tin của anh ấy đã được tăng cường bởi phản hồi tích cực.

the economy received a significant boost from the new infrastructure project.

nền kinh tế đã được thúc đẩy đáng kể từ dự án cơ sở hạ tầng mới.

the team's morale was boosted after their impressive victory.

tinh thần của đội đã được cải thiện sau chiến thắng ấn tượng của họ.

the signal was boosted to improve reception in the remote area.

tín hiệu đã được tăng cường để cải thiện khả năng thu sóng ở khu vực hẻo lánh.

the car's performance was boosted with a new turbocharger.

hiệu suất của xe đã được cải thiện với bộ tăng áp mới.

social media engagement was boosted by the viral marketing campaign.

sự tương tác trên mạng xã hội đã được tăng cường bởi chiến dịch marketing viral.

the stock market was boosted by positive economic news.

thị trường chứng khoán đã được thúc đẩy bởi tin tức kinh tế tích cực.

employee motivation was boosted through recognition programs.

động lực của nhân viên đã được tăng cường thông qua các chương trình công nhận.

the rocket's thrust was boosted for a faster launch.

lực đẩy của tên lửa đã được tăng cường để phóng nhanh hơn.

the website traffic was boosted by the seo improvements.

lưu lượng truy cập trang web đã được tăng cường bởi các cải tiến seo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay