| số nhiều | boosters |
booster shot
mũi tăng cường
booster dose
liều tăng cường
booster vaccine
vắc-xin tăng cường
immune booster
tăng cường miễn dịch
booster effect
hiệu ứng tăng cường
booster pump
bơm tăng áp
roll booster
booster cuộn
vacuum booster
bộ tăng áp chân không
booster fan
quạt tăng áp
brake booster
bộ tăng áp phanh
She is a booster of the local girls’ club.
Cô ấy là người ủng hộ câu lạc bộ các bạn gái địa phương.
Mail from home is a great morale booster for our soldiers.
Thư nhà là một động lực tinh thần tuyệt vời cho các chiến sĩ của chúng tôi.
Can I bring my dog in for his booster injection?
Tôi có thể đưa chó của tôi vào để tiêm phòng tăng cường không?
hit the booster coil before the flywheel loses all its impetus.
Kích hoạt cuộn tăng áp trước khi bánh đà mất hết động lượng.
According to the syntaxis skill of shock wave and the theory of effective charge,the annular conical booster pellet structure is designed.
Theo kỹ năng tổng hợp sóng xung và lý thuyết về điện tích hiệu dụng, cấu trúc viên đạn tăng áp hình nón hình vòng được thiết kế.
Paradoxically, another glutamate-booster, D-cycloserine, is being tested not to enhance memory, but to abolish it.
Một cách nghịch lý, một chất tăng cường glutamate khác, D-cycloserine, đang được thử nghiệm không phải để tăng cường trí nhớ, mà để loại bỏ nó.
Inthe brief conclusion, I will point out that the atmosphere offering with Shangrao societyis, in a sense, the hatchibator or roll booster in the Xin Ci creation process.
Trong phần kết luận ngắn gọn, tôi sẽ chỉ ra rằng, theo một nghĩa nào đó, bầu không khí cung cấp với xã hội Shangrao là bộ ấp trứng hoặc bộ tăng tốc trong quá trình sáng tạo Xin Ci.
Thanks to booster seats and higher-profile vehicles, many can get a good view — something that can minimize queasiness.
Nhờ có ghế tăng cường và các phương tiện có thân xe cao hơn, nhiều người có thể nhìn thấy khung cảnh tốt — điều có thể giảm thiểu cảm giác chóng mặt.
booster shot
mũi tăng cường
booster dose
liều tăng cường
booster vaccine
vắc-xin tăng cường
immune booster
tăng cường miễn dịch
booster effect
hiệu ứng tăng cường
booster pump
bơm tăng áp
roll booster
booster cuộn
vacuum booster
bộ tăng áp chân không
booster fan
quạt tăng áp
brake booster
bộ tăng áp phanh
She is a booster of the local girls’ club.
Cô ấy là người ủng hộ câu lạc bộ các bạn gái địa phương.
Mail from home is a great morale booster for our soldiers.
Thư nhà là một động lực tinh thần tuyệt vời cho các chiến sĩ của chúng tôi.
Can I bring my dog in for his booster injection?
Tôi có thể đưa chó của tôi vào để tiêm phòng tăng cường không?
hit the booster coil before the flywheel loses all its impetus.
Kích hoạt cuộn tăng áp trước khi bánh đà mất hết động lượng.
According to the syntaxis skill of shock wave and the theory of effective charge,the annular conical booster pellet structure is designed.
Theo kỹ năng tổng hợp sóng xung và lý thuyết về điện tích hiệu dụng, cấu trúc viên đạn tăng áp hình nón hình vòng được thiết kế.
Paradoxically, another glutamate-booster, D-cycloserine, is being tested not to enhance memory, but to abolish it.
Một cách nghịch lý, một chất tăng cường glutamate khác, D-cycloserine, đang được thử nghiệm không phải để tăng cường trí nhớ, mà để loại bỏ nó.
Inthe brief conclusion, I will point out that the atmosphere offering with Shangrao societyis, in a sense, the hatchibator or roll booster in the Xin Ci creation process.
Trong phần kết luận ngắn gọn, tôi sẽ chỉ ra rằng, theo một nghĩa nào đó, bầu không khí cung cấp với xã hội Shangrao là bộ ấp trứng hoặc bộ tăng tốc trong quá trình sáng tạo Xin Ci.
Thanks to booster seats and higher-profile vehicles, many can get a good view — something that can minimize queasiness.
Nhờ có ghế tăng cường và các phương tiện có thân xe cao hơn, nhiều người có thể nhìn thấy khung cảnh tốt — điều có thể giảm thiểu cảm giác chóng mặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay