boosting morale
tăng cường tinh thần
boosting sales
tăng doanh số
boosting productivity
tăng năng suất
boosting confidence
tăng sự tự tin
boosting efficiency
tăng hiệu quả
boosting growth
thúc đẩy tăng trưởng
boosting innovation
thúc đẩy đổi mới
boosting engagement
tăng mức độ tương tác
boosting performance
nâng cao hiệu suất
boosting awareness
tăng nhận thức
boosting productivity in the workplace is essential.
tăng năng suất làm việc là điều cần thiết.
they are focusing on boosting team morale.
họ đang tập trung vào việc nâng cao tinh thần của nhóm.
boosting sales requires effective marketing strategies.
tăng doanh số bán hàng đòi hỏi các chiến lược marketing hiệu quả.
she is boosting her skills through online courses.
cô ấy đang nâng cao kỹ năng của mình thông qua các khóa học trực tuyến.
boosting community engagement can lead to better outcomes.
tăng cường sự tham gia của cộng đồng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
they are boosting their brand's visibility with social media.
họ đang tăng cường khả năng hiển thị thương hiệu của mình bằng mạng xã hội.
boosting your immune system is important for health.
tăng cường hệ miễn dịch của bạn rất quan trọng cho sức khỏe.
he is boosting his confidence by practicing public speaking.
anh ấy đang tăng cường sự tự tin của mình bằng cách luyện tập thuyết trình trước công chúng.
boosting energy levels can improve overall well-being.
tăng mức năng lượng có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
they are boosting their knowledge through continuous learning.
họ đang tăng cường kiến thức của mình thông qua học tập liên tục.
boosting morale
tăng cường tinh thần
boosting sales
tăng doanh số
boosting productivity
tăng năng suất
boosting confidence
tăng sự tự tin
boosting efficiency
tăng hiệu quả
boosting growth
thúc đẩy tăng trưởng
boosting innovation
thúc đẩy đổi mới
boosting engagement
tăng mức độ tương tác
boosting performance
nâng cao hiệu suất
boosting awareness
tăng nhận thức
boosting productivity in the workplace is essential.
tăng năng suất làm việc là điều cần thiết.
they are focusing on boosting team morale.
họ đang tập trung vào việc nâng cao tinh thần của nhóm.
boosting sales requires effective marketing strategies.
tăng doanh số bán hàng đòi hỏi các chiến lược marketing hiệu quả.
she is boosting her skills through online courses.
cô ấy đang nâng cao kỹ năng của mình thông qua các khóa học trực tuyến.
boosting community engagement can lead to better outcomes.
tăng cường sự tham gia của cộng đồng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
they are boosting their brand's visibility with social media.
họ đang tăng cường khả năng hiển thị thương hiệu của mình bằng mạng xã hội.
boosting your immune system is important for health.
tăng cường hệ miễn dịch của bạn rất quan trọng cho sức khỏe.
he is boosting his confidence by practicing public speaking.
anh ấy đang tăng cường sự tự tin của mình bằng cách luyện tập thuyết trình trước công chúng.
boosting energy levels can improve overall well-being.
tăng mức năng lượng có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
they are boosting their knowledge through continuous learning.
họ đang tăng cường kiến thức của mình thông qua học tập liên tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay