upgrading

[Mỹ]/'ʌp'gred/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cải thiện, sự nâng cao
Word Forms
hiện tại phân từupgrading
số nhiềuupgradings

Câu ví dụ

upgrading their military defenses.

nâng cấp các biện pháp phòng thủ quân sự của họ.

Here you can enjoy the cheapest value for upgrading wow country levels with wagerer services.

Ở đây bạn có thể tận hưởng giá trị rẻ nhất để nâng cấp cấp độ quốc gia wow với các dịch vụ của người đánh bạc.

Upgrading of single roller ironer to double roller or double roller to three roller ironer can be easily carried out at site.

Việc nâng cấp máy ủi con lăn đơn lên máy ủi con lăn đôi hoặc máy ủi con lăn đôi lên máy ủi ba con lăn có thể được thực hiện dễ dàng tại chỗ.

The company is upgrading its technology to improve efficiency.

Công ty đang nâng cấp công nghệ của mình để cải thiện hiệu quả.

She is upgrading her skills by taking online courses.

Cô ấy đang nâng cấp kỹ năng của mình bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

We are upgrading our website to make it more user-friendly.

Chúng tôi đang nâng cấp trang web của mình để thân thiện hơn với người dùng.

The hotel is upgrading its facilities to attract more guests.

Khách sạn đang nâng cấp cơ sở vật chất của mình để thu hút thêm khách.

He is upgrading his phone to the latest model.

Anh ấy đang nâng cấp điện thoại của mình lên kiểu máy mới nhất.

The school is upgrading its curriculum to meet the needs of the students.

Trường học đang nâng cấp chương trình giảng dạy của mình để đáp ứng nhu cầu của học sinh.

They are upgrading the software to fix bugs and add new features.

Họ đang nâng cấp phần mềm để sửa lỗi và thêm các tính năng mới.

I am upgrading my wardrobe with some new clothes for the season.

Tôi đang nâng cấp tủ quần áo của mình với một số quần áo mới cho mùa này.

The city is upgrading its public transportation system to reduce traffic congestion.

Thành phố đang nâng cấp hệ thống giao thông công cộng của mình để giảm ùn tắc giao thông.

She is upgrading her qualifications by pursuing a higher degree.

Cô ấy đang nâng cao trình độ của mình bằng cách theo đuổi bằng cấp cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay