botanist

[Mỹ]/'bɒtənɪst/
[Anh]/'bɑtənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhà khoa học nghiên cứu phân loại, cấu trúc và môi trường phát triển của thực vật, được gọi là nhà thực vật học.
Word Forms
số nhiềubotanists

Câu ví dụ

The botanist introduced a new species of plant to the region.

Nhà thực vật học đã giới thiệu một loài thực vật mới đến khu vực.

The botanist studied the rare orchid species in the rainforest.

Nhà thực vật học đã nghiên cứu các loài hoa lan quý hiếm trong rừng nhiệt đới.

The botanist identified a new species of fern in the mountains.

Nhà thực vật học đã xác định một loài dương xỉ mới trong vùng núi.

Botanists often work in botanical gardens to study plant life.

Các nhà thực vật học thường làm việc trong các vườn thực vật để nghiên cứu đời sống thực vật.

The botanist published a groundbreaking research paper on plant genetics.

Nhà thực vật học đã xuất bản một bài báo nghiên cứu đột phá về di truyền thực vật.

Botanists use various tools such as microscopes and DNA analysis to study plants.

Các nhà thực vật học sử dụng nhiều công cụ như kính hiển vi và phân tích DNA để nghiên cứu thực vật.

The botanist specializes in studying the medicinal properties of plants.

Nhà thực vật học chuyên nghiên cứu các đặc tính chữa bệnh của thực vật.

Botanists play a crucial role in biodiversity conservation and environmental protection.

Các nhà thực vật học đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn đa dạng sinh học và bảo vệ môi trường.

The botanist carefully collected plant samples for further analysis in the lab.

Nhà thực vật học đã cẩn thận thu thập các mẫu thực vật để phân tích thêm trong phòng thí nghiệm.

Botanists travel to remote locations to discover new plant species.

Các nhà thực vật học đi đến các địa điểm xa xôi để khám phá các loài thực vật mới.

The botanist's research focuses on the impact of climate change on plant ecosystems.

Nghiên cứu của nhà thực vật học tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đối với các hệ sinh thái thực vật.

Ví dụ thực tế

People who study plants are called botanists.

Những người nghiên cứu về thực vật được gọi là nhà thực vật học.

Nguồn: World Holidays

Today, I'm talking to the renowned botanist, Jane Foster.

Hôm nay, tôi đang nói chuyện với nhà thực vật học nổi tiếng, Jane Foster.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

It wasn't, I wanted to be a botanist in the rainforests in South America.

Không phải vậy, tôi muốn trở thành một nhà thực vật học trong các khu rừng nhiệt đới của Nam Mỹ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Corn, therefore, a great German botanist has said, precedes all civilization.

Ngô, do đó, một nhà thực vật học người Đức vĩ đại đã nói, đi trước tất cả các nền văn minh.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

" It's the luck of the draw, " said Shaun Shepherd, another Temperate Orchard Conservancy botanist.

"- Đó là may mắn, " Shaun Shepherd, một nhà thực vật học khác của Temperate Orchard Conservancy, nói.

Nguồn: VOA Special English: World

Finally, botanist Joanie Cooper found it in a book written by a botanist who died in 1912.

Cuối cùng, nhà thực vật học Joanie Cooper đã tìm thấy nó trong một cuốn sách do một nhà thực vật học qua đời năm 1912 viết.

Nguồn: VOA Special English: World

Botanists are trying to save the confiscated endangered plants.

Các nhà thực vật học đang cố gắng cứu những loài thực vật quý hiếm bị tịch thu.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

More specimens in his lifetime than any other botanist.

Nhiều mẫu vật hơn bất kỳ nhà thực vật học nào khác trong suốt cuộc đời của ông.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

And botanists have their own messy ideas about plants.

Và các nhà thực vật học có những ý tưởng lộn xộn của riêng họ về thực vật.

Nguồn: Crash Course Botany

To record it, A man who will become one of the world's leading botanists: Joseph Banks.

Để ghi lại điều đó, Một người đàn ông sẽ trở thành một trong những nhà thực vật học hàng đầu thế giới: Joseph Banks.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay