| số nhiều | geologists |
Geologists study the structure of the rocks.
Các nhà địa chất nghiên cứu cấu trúc của đá.
The geologist proves up a coal deposits.
Nhà địa chất chứng minh trữ lượng than.
Geologists uncovered the hidden riches.
Các nhà địa chất phát hiện ra những kho báu ẩn giấu.
The geologist found many uncovered fossils in the valley.
Nhà địa chất đã tìm thấy nhiều hóa thạch chưa được khai thác trong thung lũng.
He was a geologist,rated by his cronies as the best in the business.
Anh là một nhà địa chất, được những người bạn thân đánh giá là người giỏi nhất trong ngành.
The geologist studied the rock formations in the area.
Nhà địa chất nghiên cứu các hình thái đá trong khu vực.
The geologist used a hammer to break open the rock sample.
Nhà địa chất dùng búa để phá vỡ mẫu đá.
The geologist analyzed the mineral composition of the soil.
Nhà địa chất phân tích thành phần khoáng chất của đất.
The geologist discovered a new fossil during the excavation.
Nhà địa chất phát hiện ra một hóa thạch mới trong quá trình khai quật.
The geologist interpreted the seismic data to predict earthquakes.
Nhà địa chất giải thích dữ liệu địa chấn để dự đoán động đất.
The geologist conducted field surveys to map out the geological features.
Nhà địa chất tiến hành khảo sát thực địa để lập bản đồ các đặc điểm địa chất.
The geologist used a compass to determine the orientation of the rock layers.
Nhà địa chất sử dụng la bàn để xác định hướng của các lớp đá.
The geologist worked with engineers to assess the stability of the construction site.
Nhà địa chất làm việc với các kỹ sư để đánh giá độ ổn định của công trường xây dựng.
The geologist collected samples of volcanic ash for analysis.
Nhà địa chất thu thập các mẫu tro núi lửa để phân tích.
The geologist published a research paper on plate tectonics.
Nhà địa chất xuất bản một bài nghiên cứu về kiến tạo mảng.
Geologists study the structure of the rocks.
Các nhà địa chất nghiên cứu cấu trúc của đá.
The geologist proves up a coal deposits.
Nhà địa chất chứng minh trữ lượng than.
Geologists uncovered the hidden riches.
Các nhà địa chất phát hiện ra những kho báu ẩn giấu.
The geologist found many uncovered fossils in the valley.
Nhà địa chất đã tìm thấy nhiều hóa thạch chưa được khai thác trong thung lũng.
He was a geologist,rated by his cronies as the best in the business.
Anh là một nhà địa chất, được những người bạn thân đánh giá là người giỏi nhất trong ngành.
The geologist studied the rock formations in the area.
Nhà địa chất nghiên cứu các hình thái đá trong khu vực.
The geologist used a hammer to break open the rock sample.
Nhà địa chất dùng búa để phá vỡ mẫu đá.
The geologist analyzed the mineral composition of the soil.
Nhà địa chất phân tích thành phần khoáng chất của đất.
The geologist discovered a new fossil during the excavation.
Nhà địa chất phát hiện ra một hóa thạch mới trong quá trình khai quật.
The geologist interpreted the seismic data to predict earthquakes.
Nhà địa chất giải thích dữ liệu địa chấn để dự đoán động đất.
The geologist conducted field surveys to map out the geological features.
Nhà địa chất tiến hành khảo sát thực địa để lập bản đồ các đặc điểm địa chất.
The geologist used a compass to determine the orientation of the rock layers.
Nhà địa chất sử dụng la bàn để xác định hướng của các lớp đá.
The geologist worked with engineers to assess the stability of the construction site.
Nhà địa chất làm việc với các kỹ sư để đánh giá độ ổn định của công trường xây dựng.
The geologist collected samples of volcanic ash for analysis.
Nhà địa chất thu thập các mẫu tro núi lửa để phân tích.
The geologist published a research paper on plate tectonics.
Nhà địa chất xuất bản một bài nghiên cứu về kiến tạo mảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay