ecologist

[Mỹ]/i:ˈk ɔləd ʒɪst/
[Anh]/i'kɑlədʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia nghiên cứu sự tương tác giữa các sinh vật và môi trường của chúng, chuyên về sinh thái học.
Word Forms
số nhiềuecologists

Câu ví dụ

a landscape ecologist

một nhà sinh thái cảnh quan

ecologists working to preserve our natural resources.

các nhà sinh thái học làm việc để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên của chúng tôi.

Ecologists are anything but optimistic about a change in the Government’s attitude towards ‘green’ issues.

Các nhà sinh thái học không mấy lạc quan về sự thay đổi trong thái độ của Chính phủ đối với các vấn đề 'xanh'.

The ecologist studied the impact of deforestation on local wildlife.

Các nhà sinh thái học đã nghiên cứu tác động của nạn phá rừng đối với động vật hoang dã địa phương.

Ecologists are concerned about the rapid decline in bee populations.

Các nhà sinh thái học lo ngại về sự suy giảm nhanh chóng của quần thể ong.

The ecologist conducted field research to assess the health of the coral reef.

Các nhà sinh thái học đã tiến hành nghiên cứu thực địa để đánh giá sức khỏe của rạn san hô.

Ecologists work to protect endangered species from extinction.

Các nhà sinh thái học làm việc để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

The ecologist collaborated with local communities to promote sustainable farming practices.

Các nhà sinh thái học đã hợp tác với các cộng đồng địa phương để thúc đẩy các phương pháp nông nghiệp bền vững.

Ecologists analyze data to understand patterns in ecosystem dynamics.

Các nhà sinh thái học phân tích dữ liệu để hiểu các mô hình trong động lực hệ sinh thái.

The ecologist published a research paper on the effects of pollution on aquatic ecosystems.

Các nhà sinh thái học đã xuất bản một bài báo nghiên cứu về tác động của ô nhiễm đối với các hệ sinh thái dưới nước.

Ecologists advocate for policies that prioritize environmental conservation.

Các nhà sinh thái học ủng hộ các chính sách ưu tiên bảo tồn môi trường.

The ecologist conducted a biodiversity survey in the rainforest.

Các nhà sinh thái học đã tiến hành khảo sát đa dạng sinh học trong rừng nhiệt đới.

Ecologists study the interactions between organisms and their environment.

Các nhà sinh thái học nghiên cứu sự tương tác giữa các sinh vật và môi trường của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay