boxelder tree
cây boxelder
boxelder sap
nhựa boxelder
boxelder syrup
siro boxelder
boxelders grow
boxelders phát triển
boxelder wood
gỗ boxelder
boxelder branches
nhánh boxelder
boxelder leaves
lá boxelder
boxelder tapping
chẻ nhựa boxelder
boxelder grove
rừng boxelder
boxelder season
mùa boxelder
the boxelder tree provided welcome shade on a hot day.
Cây boxelder cung cấp bóng râm thân mật vào một ngày nắng nóng.
we identified the sapling as a young boxelder.
Chúng tôi xác định cây non là một cây boxelder trẻ.
the boxelder's leaves turned a vibrant yellow in the fall.
Lá của cây boxelder chuyển sang màu vàng rực rỡ vào mùa thu.
he collected boxelder seeds to plant in his garden.
Anh ấy thu thập hạt giống boxelder để trồng trong vườn của mình.
the boxelder's wood is often used for making tool handles.
Gỗ của cây boxelder thường được sử dụng để làm cán công cụ.
we stored the camping gear in a sturdy boxelder crate.
Chúng tôi lưu trữ thiết bị cắm trại trong một thùng boxelder chắc chắn.
the boxelder's sap is used to make syrup, though less commonly than maple.
Đường của cây boxelder được sử dụng để làm siro, mặc dù ít phổ biến hơn so với cây phong.
the children built a fort among the boxelder branches.
Các em bé xây dựng một căn cứ giữa các cành của cây boxelder.
we noticed a boxelder borer attacking the tree's trunk.
Chúng tôi nhận thấy một loài mối khoan boxelder đang tấn công thân cây.
the park ranger identified the tree as a boxelder maple.
Người quản lý công viên xác định cây là một loại cây boxelder phong.
the boxelder's roots spread widely beneath the surface.
Các rễ của cây boxelder lan rộng dưới mặt đất.
boxelder tree
cây boxelder
boxelder sap
nhựa boxelder
boxelder syrup
siro boxelder
boxelders grow
boxelders phát triển
boxelder wood
gỗ boxelder
boxelder branches
nhánh boxelder
boxelder leaves
lá boxelder
boxelder tapping
chẻ nhựa boxelder
boxelder grove
rừng boxelder
boxelder season
mùa boxelder
the boxelder tree provided welcome shade on a hot day.
Cây boxelder cung cấp bóng râm thân mật vào một ngày nắng nóng.
we identified the sapling as a young boxelder.
Chúng tôi xác định cây non là một cây boxelder trẻ.
the boxelder's leaves turned a vibrant yellow in the fall.
Lá của cây boxelder chuyển sang màu vàng rực rỡ vào mùa thu.
he collected boxelder seeds to plant in his garden.
Anh ấy thu thập hạt giống boxelder để trồng trong vườn của mình.
the boxelder's wood is often used for making tool handles.
Gỗ của cây boxelder thường được sử dụng để làm cán công cụ.
we stored the camping gear in a sturdy boxelder crate.
Chúng tôi lưu trữ thiết bị cắm trại trong một thùng boxelder chắc chắn.
the boxelder's sap is used to make syrup, though less commonly than maple.
Đường của cây boxelder được sử dụng để làm siro, mặc dù ít phổ biến hơn so với cây phong.
the children built a fort among the boxelder branches.
Các em bé xây dựng một căn cứ giữa các cành của cây boxelder.
we noticed a boxelder borer attacking the tree's trunk.
Chúng tôi nhận thấy một loài mối khoan boxelder đang tấn công thân cây.
the park ranger identified the tree as a boxelder maple.
Người quản lý công viên xác định cây là một loại cây boxelder phong.
the boxelder's roots spread widely beneath the surface.
Các rễ của cây boxelder lan rộng dưới mặt đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay