boastful braggarts
kẻ khoác khoang tự phụ
braggarts always
những kẻ khoác khoang luôn luôn
full of braggarts
tràn ngập những kẻ khoác khoang
ignore braggarts
bỏ qua những kẻ khoác khoang
hate braggarts
ghét những kẻ khoác khoang
spot braggarts
nhận ra những kẻ khoác khoang
listen to braggarts
nghe những kẻ khoác khoang
deal with braggarts
giải quyết với những kẻ khoác khoang
around braggarts
xung quanh những kẻ khoác khoang
amongst braggarts
giữa những kẻ khoác khoang
braggarts often exaggerate their achievements.
Những người khoác khoang thường phóng đại những thành tựu của họ.
it's hard to trust braggarts because they rarely tell the truth.
Rất khó để tin tưởng những người khoác khoang vì họ hiếm khi nói thật.
braggarts tend to alienate their friends.
Những người khoác khoang có xu hướng làm xa bạn bè.
people usually avoid braggarts at social gatherings.
Mọi người thường tránh những người khoác khoang tại các buổi tụ họp xã hội.
braggarts often think they are impressing others.
Những người khoác khoang thường nghĩ rằng họ đang gây ấn tượng với người khác.
he is a braggart who loves to show off his wealth.
Anh ta là một kẻ khoác khoang thích khoe khoang về sự giàu có của mình.
braggarts can be entertaining, but they are often annoying.
Những người khoác khoang có thể thú vị, nhưng họ thường khó chịu.
listening to braggarts can be exhausting.
Nghe những người khoác khoang có thể khiến bạn mệt mỏi.
braggarts often lack genuine confidence.
Những người khoác khoang thường thiếu sự tự tin thực sự.
many braggarts are insecure deep down.
Nhiều kẻ khoác khoang thực sự thiếu tự tin.
boastful braggarts
kẻ khoác khoang tự phụ
braggarts always
những kẻ khoác khoang luôn luôn
full of braggarts
tràn ngập những kẻ khoác khoang
ignore braggarts
bỏ qua những kẻ khoác khoang
hate braggarts
ghét những kẻ khoác khoang
spot braggarts
nhận ra những kẻ khoác khoang
listen to braggarts
nghe những kẻ khoác khoang
deal with braggarts
giải quyết với những kẻ khoác khoang
around braggarts
xung quanh những kẻ khoác khoang
amongst braggarts
giữa những kẻ khoác khoang
braggarts often exaggerate their achievements.
Những người khoác khoang thường phóng đại những thành tựu của họ.
it's hard to trust braggarts because they rarely tell the truth.
Rất khó để tin tưởng những người khoác khoang vì họ hiếm khi nói thật.
braggarts tend to alienate their friends.
Những người khoác khoang có xu hướng làm xa bạn bè.
people usually avoid braggarts at social gatherings.
Mọi người thường tránh những người khoác khoang tại các buổi tụ họp xã hội.
braggarts often think they are impressing others.
Những người khoác khoang thường nghĩ rằng họ đang gây ấn tượng với người khác.
he is a braggart who loves to show off his wealth.
Anh ta là một kẻ khoác khoang thích khoe khoang về sự giàu có của mình.
braggarts can be entertaining, but they are often annoying.
Những người khoác khoang có thể thú vị, nhưng họ thường khó chịu.
listening to braggarts can be exhausting.
Nghe những người khoác khoang có thể khiến bạn mệt mỏi.
braggarts often lack genuine confidence.
Những người khoác khoang thường thiếu sự tự tin thực sự.
many braggarts are insecure deep down.
Nhiều kẻ khoác khoang thực sự thiếu tự tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay