self-promoters

[Mỹ]/[ˈself ˈprɒmətəz]/
[Anh]/[ˈself ˈproʊməˌtɝz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tích cực và thường xuyên quá mức tự quảng bá bản thân; cá nhân ưu tiên tự quảng bá hơn là đóng góp chân chính hoặc hợp tác.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-promoters thrive

những người tự quảng bá bản thân phát đạt

becoming self-promoters

trở thành những người tự quảng bá bản thân

shameless self-promoters

những người tự quảng bá bản thân vô sỉ

self-promoters abound

có nhiều người tự quảng bá bản thân

aspiring self-promoters

những người tự quảng bá bản thân đang khao khát

were self-promoters

đã là những người tự quảng bá bản thân

self-promoters often

những người tự quảng bá bản thân thường

aggressive self-promoters

những người tự quảng bá bản thân hung hăng

online self-promoters

những người tự quảng bá bản thân trực tuyến

Câu ví dụ

many self-promoters exaggerate their skills to land a job.

Nhiều người tự quảng bá phóng đại kỹ năng của họ để có được công việc.

the conference attracted a crowd of eager self-promoters.

Hội nghị thu hút một đám đông những người tự quảng bá háo hức.

he's a classic self-promoter, always seeking attention.

Anh ấy là một người tự quảng bá điển hình, luôn tìm kiếm sự chú ý.

social media has become a platform for relentless self-promoters.

Mạng xã hội đã trở thành một nền tảng cho những người tự quảng bá không ngừng nghỉ.

we need genuine talent, not just self-promoters.

Chúng ta cần những tài năng chân chính, không chỉ là những người tự quảng bá.

the industry is full of aggressive self-promoters vying for recognition.

Ngành công nghiệp đầy rẫy những người tự quảng bá hung hăng tranh giành sự công nhận.

she's a skilled self-promoter, building a strong personal brand.

Cô ấy là một người tự quảng bá có kỹ năng, xây dựng thương hiệu cá nhân mạnh mẽ.

he was criticized for being a blatant self-promoter.

Anh ấy bị chỉ trích vì là một người tự quảng bá lộ liễu.

the company hired a consultant to help them identify self-promoters.

Công ty thuê một chuyên gia tư vấn để giúp họ xác định những người tự quảng bá.

some self-promoters use manipulative tactics to gain an advantage.

Một số người tự quảng bá sử dụng các thủ đoạn lừa đảo để giành lợi thế.

it's important to distinguish between genuine experts and self-promoters.

Rất quan trọng để phân biệt giữa các chuyên gia chân chính và những người tự quảng bá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay