showoffs

[Mỹ]/ˈʃəʊɒfs/
[Anh]/ˈʃoʊɑfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người có hành vi để thu hút sự chú ý hoặc ngưỡng mộ; hành động thể hiện bản thân theo cách khoe khoang

Cụm từ & Cách kết hợp

showoffs unite

những người khoe khoang đoàn kết

showoffs beware

những người khoe khoang hãy cẩn thận

showoffs everywhere

những người khoe khoang ở khắp mọi nơi

showoffs abound

những người khoe khoang tràn lan

showoffs in action

những người khoe khoang hành động

showoffs at play

những người khoe khoang vui đùa

showoffs and critics

những người khoe khoang và những người chỉ trích

showoffs and fans

những người khoe khoang và người hâm mộ

showoffs on stage

những người khoe khoang trên sân khấu

showoffs in style

những người khoe khoang theo phong cách

Câu ví dụ

some people are just showoffs when it comes to their wealth.

Một số người chỉ thích khoe khoang về sự giàu có của họ.

showoffs often seek attention to boost their self-esteem.

Những người khoe khoang thường tìm kiếm sự chú ý để tăng cường sự tự trọng của họ.

showoffs can sometimes alienate their friends with their bragging.

Những người khoe khoang đôi khi có thể làm xa cách bạn bè bằng sự khoe khoang của họ.

in a group project, showoffs may try to take all the credit.

Trong một dự án nhóm, những người khoe khoang có thể cố gắng chiếm lấy tất cả công sức.

some athletes are showoffs, flaunting their trophies on social media.

Một số vận động viên khoe khoang, khoe những chiếc cúp của họ trên mạng xã hội.

showoffs often think they are impressing others, but it can be off-putting.

Những người khoe khoang thường nghĩ rằng họ đang gây ấn tượng với người khác, nhưng điều đó có thể gây khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay