unbranded cattle; unbranded merchandise.
gia súc không dấu; hàng hóa không có nhãn.
The Act protects all unbranded horses and burros on public lands from capture.
Đạo luật bảo vệ tất cả ngựa và lừa không có dấu trên đất công khỏi việc bị bắt.
unbranded cattle; unbranded merchandise.
gia súc không dấu; hàng hóa không có nhãn.
The Act protects all unbranded horses and burros on public lands from capture.
Đạo luật bảo vệ tất cả ngựa và lừa không có dấu trên đất công khỏi việc bị bắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay