| số nhiều | brawlers |
street brawler
đấu đường
a skilled brawler
võ sĩ vật lộn lành nghề
becoming a brawler
trở thành một võ sĩ vật lộn
brawler's stance
tư thế của một võ sĩ vật lộn
relentless brawler
võ sĩ vật lộn không khoan nhượng
former brawler
võ sĩ vật lộn đã giải nghệ
tough brawler
võ sĩ vật lộn mạnh mẽ
elite brawler
võ sĩ vật lộn tinh nhuệ
angry brawler
võ sĩ vật lộn tức giận
the heavyweight boxer was a fearsome brawler.
tay đấm quyền hạng nặng là một người đánh đấm đáng sợ.
he was a street brawler with a reputation for toughness.
anh ta là một người đánh đấm đường phố với danh tiếng về sự cứng rắn.
despite his size, he fought like a brawler, throwing wild punches.
bất chấp kích thước của mình, anh ta chiến đấu như một người đánh đấm, tung ra những cú đấm loạn xạ.
the brawler dominated the fight with his aggressive style.
người đánh đấm đã thống trị trận đấu bằng phong cách tấn công mạnh mẽ của mình.
she’s a skilled brawler, known for her powerful hooks.
cô ấy là một người đánh đấm lành nghề, nổi tiếng với những cú móc mạnh mẽ của mình.
he transitioned from a brawler to a more technical fighter.
anh ta chuyển từ một người đánh đấm sang một võ sĩ kỹ thuật hơn.
the crowd cheered for the brawler's relentless attacks.
khán giả cổ vũ cho những đòn tấn công không ngừng nghỉ của người đánh đấm.
he's a natural brawler, always looking for a scrap.
anh ta là một người đánh đấm tự nhiên, luôn tìm kiếm một cuộc rượt đuổi.
the brawler’s strategy was simple: overwhelm his opponent.
chiến lược của người đánh đấm rất đơn giản: áp đảo đối thủ của mình.
even as an older fighter, he remained a tough brawler.
ngay cả khi là một võ sĩ lớn tuổi, anh ta vẫn là một người đánh đấm cứng đầu.
the brawler used his strength to overpower his rivals.
người đánh đấm đã sử dụng sức mạnh của mình để áp đảo đối thủ của mình.
street brawler
đấu đường
a skilled brawler
võ sĩ vật lộn lành nghề
becoming a brawler
trở thành một võ sĩ vật lộn
brawler's stance
tư thế của một võ sĩ vật lộn
relentless brawler
võ sĩ vật lộn không khoan nhượng
former brawler
võ sĩ vật lộn đã giải nghệ
tough brawler
võ sĩ vật lộn mạnh mẽ
elite brawler
võ sĩ vật lộn tinh nhuệ
angry brawler
võ sĩ vật lộn tức giận
the heavyweight boxer was a fearsome brawler.
tay đấm quyền hạng nặng là một người đánh đấm đáng sợ.
he was a street brawler with a reputation for toughness.
anh ta là một người đánh đấm đường phố với danh tiếng về sự cứng rắn.
despite his size, he fought like a brawler, throwing wild punches.
bất chấp kích thước của mình, anh ta chiến đấu như một người đánh đấm, tung ra những cú đấm loạn xạ.
the brawler dominated the fight with his aggressive style.
người đánh đấm đã thống trị trận đấu bằng phong cách tấn công mạnh mẽ của mình.
she’s a skilled brawler, known for her powerful hooks.
cô ấy là một người đánh đấm lành nghề, nổi tiếng với những cú móc mạnh mẽ của mình.
he transitioned from a brawler to a more technical fighter.
anh ta chuyển từ một người đánh đấm sang một võ sĩ kỹ thuật hơn.
the crowd cheered for the brawler's relentless attacks.
khán giả cổ vũ cho những đòn tấn công không ngừng nghỉ của người đánh đấm.
he's a natural brawler, always looking for a scrap.
anh ta là một người đánh đấm tự nhiên, luôn tìm kiếm một cuộc rượt đuổi.
the brawler’s strategy was simple: overwhelm his opponent.
chiến lược của người đánh đấm rất đơn giản: áp đảo đối thủ của mình.
even as an older fighter, he remained a tough brawler.
ngay cả khi là một võ sĩ lớn tuổi, anh ta vẫn là một người đánh đấm cứng đầu.
the brawler used his strength to overpower his rivals.
người đánh đấm đã sử dụng sức mạnh của mình để áp đảo đối thủ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay