brawlers

[Mỹ]/[ˈbrɔːləz]/
[Anh]/[ˈbrɔːlərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tham gia vào các cuộc ẩu đả; những người đánh nhau thô bạo.; Một người chiến đấu hung hăng và thiếu kỹ năng.

Cụm từ & Cách kết hợp

street brawlers

đấu khống đường phố

bar brawlers

đấu khống quán bar

young brawlers

đấu khống trẻ tuổi

known brawlers

đấu khống đã biết

aggressive brawlers

đấu khống hung hăng

future brawlers

đấu khống tương lai

former brawlers

đấu khống trước đây

watching brawlers

xem những người đánh nhau

arrested brawlers

đấu khống bị bắt

local brawlers

đấu khống địa phương

Câu ví dụ

the bar was full of drunken brawlers last night.

Quán bar tràn ngập những kẻ say xỉn và đánh nhau tối qua.

police broke up the fight between the brawlers.

Cảnh sát đã giải tán cuộc ẩu đả giữa những kẻ đánh nhau.

the two brawlers were quickly separated by security.

Hai kẻ đánh nhau đã nhanh chóng bị nhân viên an ninh tách ra.

he's known as a notorious brawler in the neighborhood.

Hắn ta nổi tiếng là một kẻ đánh nhau lêu lỏng trong khu phố.

the brawlers exchanged punches in the crowded street.

Những kẻ đánh nhau đã trao đổi những cú đấm trên đường phố đông đúc.

the video showed several brawlers fighting over a parking space.

Video cho thấy một vài kẻ đánh nhau tranh giành một chỗ đỗ xe.

the brawlers were arrested for disturbing the peace.

Những kẻ đánh nhau đã bị bắt vì gây rối trật tự công cộng.

despite their size, the brawlers were surprisingly agile.

Mặc dù có vóc dáng lớn, những kẻ đánh nhau lại đáng ngạc nhiên là nhanh nhẹn.

the brawlers’ reckless behavior resulted in serious injuries.

Hành vi liều lĩnh của những kẻ đánh nhau đã dẫn đến những chấn thương nghiêm trọng.

witnesses described the brawlers as being completely out of control.

Những nhân chứng mô tả những kẻ đánh nhau là hoàn toàn mất kiểm soát.

the brawlers continued their fight despite the warnings.

Những kẻ đánh nhau tiếp tục cuộc chiến của họ mặc dù đã có cảnh báo.

the security team quickly intervened to stop the brawlers.

Đội ngũ an ninh nhanh chóng can thiệp để ngăn chặn những kẻ đánh nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay