brick-built

[Mỹ]/[brɪk bɪlt]/
[Anh]/[brɪk bɪlt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Làm bằng gạch; Có cấu trúc chủ yếu được làm bằng gạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

brick-built house

ngôi nhà xây bằng gạch

brick-built wall

vách tường xây bằng gạch

being brick-built

được xây bằng gạch

brick-built structure

cấu trúc xây bằng gạch

brick-built shed

nhà kho xây bằng gạch

brick-built garage

garage xây bằng gạch

brick-built chimney

ống khói xây bằng gạch

brick-built extension

phần mở rộng xây bằng gạch

brick-built facade

mặt tiền xây bằng gạch

brick-built workshop

xưởng làm việc xây bằng gạch

Câu ví dụ

the children loved their brick-built castle, complete with towers and a drawbridge.

Các em thích lâu đài được xây bằng gạch của mình, hoàn chỉnh với các tháp và cây cầu trượt.

we admired the brick-built facade of the old victorian building.

Chúng tôi ngưỡng mộ mặt tiền được xây bằng gạch của tòa nhà victorian cổ kính.

the brick-built garage provided secure storage for the garden tools.

Kho xưởng được xây bằng gạch cung cấp không gian lưu trữ an toàn cho các công cụ vườn.

the artist created a miniature brick-built city as a detailed model.

Nghệ sĩ đã tạo ra một thành phố thu nhỏ bằng gạch như một mô hình chi tiết.

the brick-built wall offered protection from the strong winds.

Tường được xây bằng gạch cung cấp sự bảo vệ khỏi những cơn gió mạnh.

he carefully laid each brick-built course to ensure a level foundation.

Ông cẩn thận đặt từng lớp gạch để đảm bảo nền móng bằng phẳng.

the brick-built fireplace added warmth and charm to the living room.

Lò sưởi được xây bằng gạch mang lại sự ấm áp và vẻ quyến rũ cho phòng khách.

the sturdy brick-built structure had withstood decades of harsh weather.

Cấu trúc vững chắc được xây bằng gạch đã chịu đựng qua hàng thập kỷ thời tiết khắc nghiệt.

they used reclaimed brick-built materials to construct the eco-friendly house.

Họ sử dụng vật liệu gạch tái chế để xây dựng ngôi nhà thân thiện với môi trường.

the brick-built barbecue area was perfect for summer gatherings.

Khu vực nướng thịt được xây bằng gạch là nơi lý tưởng cho các buổi tụ tập vào mùa hè.

the museum showcased a collection of brick-built sculptures.

Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các điêu khắc được xây bằng gạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay