wooden

[Mỹ]/ˈwʊdən/
[Anh]/ˈwʊdən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. làm bằng gỗ; cứng, cứng nhắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

wooden furniture

đồ nội thất bằng gỗ

wooden floor

sàn gỗ

wooden frame

khung gỗ

wooden spoon

thìa gỗ

wooden bridge

cầu gỗ

wooden box

hộp gỗ

wooden door

cửa gỗ

wooden handle

tay cầm gỗ

wooden crate

khay gỗ

wooden case

hộp gỗ

wooden house

nhà gỗ

wooden horse

ngựa gỗ

wooden toy

đồ chơi gỗ

wooden pallet

bảng gỗ

wooden boat

thuyền gỗ

wooden tray

khay gỗ

wooden peg

ghim gỗ

wooden shoes

dép gỗ

wooden leg

chân gỗ

wooden hammer

búa gỗ

wooden comb

lược gỗ

wooden fish

cá gỗ

Câu ví dụ

a wooden performance; a wooden smile.

một buổi biểu diễn bằng gỗ; một nụ cười bằng gỗ.

a wooden pull for a drawer

tay nắm gỗ để kéo ngăn kéo

a kind of dull wooden sound.

một loại âm thanh gỗ đục đặc.

The room was full of wooden furniture.

Căn phòng tràn ngập đồ nội thất bằng gỗ.

The house was built solidly of rough wooden planks.

Ngôi nhà được xây dựng chắc chắn từ những tấm ván gỗ thô.

towns compact of wooden houses.

những thị trấn nhỏ gọn với những ngôi nhà bằng gỗ.

the wooden fittings were made of walnut.

các phụ kiện bằng gỗ được làm từ óc chó.

the customers sat at rough wooden tables.

khách hàng ngồi ở những chiếc bàn gỗ thô.

the tyre is sweated on to the wooden parts.

lốp xe được gắn vào các bộ phận bằng gỗ.

An old wooden box did duty for a table.

Một chiếc hộp gỗ cũ đã được sử dụng như một chiếc bàn.

The sword bit straight through the wooden shield.

Ngọn kiếm đâm xuyên qua khiên gỗ.

The wooden frame warped in the humidity.

Khung gỗ bị cong vênh trong độ ẩm.

a wooden house faced with brick

một ngôi nhà gỗ được ốp gạch.

This motorboat fouled a wooden boat.

Chiếc thuyền máy này đã va phải một chiếc thuyền gỗ.

The fence was held up by wooden posts.

Hàng rào được nâng đỡ bởi những cột gỗ.

A wooden stake was driven firmly into the ground.

Một cọc gỗ đã được đóng chắc chắn xuống đất.

The wooden surface had a beautiful shine.

Bề mặt gỗ có một vẻ đẹp lấp lánh.

She gave the stranger a wooden stare.

Cô ấy nhìn người lạ bằng một cái nhìn lạnh lùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay