bristle

[Mỹ]/'brisl/
[Anh]/ˈbrɪsəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lông heo; lông cứng
vi. thể hiện dấu hiệu tức giận hoặc khó chịu; đứng thẳng
vt. làm (lông hoặc lông thú) đứng thẳng
Các dạng của từ
số nhiềubristles
thì quá khứbristled
ngôi thứ ba số ítbristles
hiện tại phân từbristling
quá khứ phân từbristled

Cụm từ & Cách kết hợp

bristle with anger

dữ nổi giận

bristle with excitement

hào hứng sôi sùng sục

bristle with anticipation

chờ đợi hồi hộp

bristle with energy

tràn đầy năng lượng

bristle with confidence

tự tin tràn đầy

bristle at criticism

bực tức trước lời chỉ trích

bristle with

dữ nổi giận với

bristle brush

bàn chải sợi

Câu ví dụ

the song bristles with lotsa 'tude.

Bài hát tràn đầy sự mạnh mẽ và cá tính.

the cat bristled in annoyance.

Con mèo rùng mình vì khó chịu.

the roof bristled with antennae.

Mái nhà đầy ắp các ăng-ten.

The battlefield bristled with bayonets.

Mặt trận đầy những lưỡi lê sắc nhọn.

a brush with stiff bristles;

Một cây cọ với lông tơ cứng cáp;

The author bristled at the suggestion of plagiarism.

Tác giả tỏ ra khó chịu trước đề nghị về hành vi đạo văn.

This job bristles with difficulties.

Công việc này đầy rẫy những khó khăn.

she bristled at his rudeness.

Cô ấy tỏ ra khó chịu trước sự thô lỗ của anh ấy.

the airwaves bristle with the sexual dis of shock jocks.

Những làn sóng vô tuyến tràn ngập sự kích động tình dục của những người dẫn chương trình gây sốc.

Bristles are used to make brushes.

Lông tơ được sử dụng để làm cọ.

The rooster bristled his crest.

Con gà trống dựng đứng mào của nó.

Bearing a m minute awn or bristle at the tip.

Có một mấu nhỏ hoặc lông tơ ở đầu.

The cat bristled at the sight of the large dog.

Con mèo rùng mình khi nhìn thấy con chó lớn.

His hair bristled with anger.

Tóc anh ấy dựng đứng vì tức giận.

The animal's fur bristled up with anger.

Bộ lông của con vật dựng đứng vì tức giận.

The bombing plane bristled with machine-gun bubble s.

Máy bay ném bom đầy những bọt sủi của súng máy.

The path bristled with thorns.See Synonyms at teem 1

Đường đi đầy rẫy những gai.Xem Từ đồng nghĩa tại teem 1

The dog's hair bristled when the visitors came to the door.

Lông của con chó dựng đứng khi khách đến cửa.

Ví dụ thực tế

The populist has famously bristled at convention.

Người dân chủ thường xuyên tỏ ra khó chịu với những quy ước.

Nguồn: Time

Uncle Vernon's moustache seemed to bristle with indignation.

Làm cho râu của chú Vernon có vẻ như nhíu mày vì tức giận.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Nylon bristles that at least look intimidating, but who needs a coyote vest?

Những sợi lông nylon ít nhất trông có vẻ đáng sợ, nhưng ai cần một chiếc áo khoác chó cáo?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

This will make it better if you bristle because after all it's " standing broom" only.

Điều này sẽ tốt hơn nếu bạn nhíu mày vì dù sao đi nữa thì chỉ có "chổi đứng" thôi.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

DreamHost bristled at the court order and filed an appeal.

DreamHost phản đối lệnh của tòa án và đệ đơn kháng cáo.

Nguồn: Science in 60 Seconds December 2017 Collection

Similar tribal cultures have languages bristling with recursion.

Những nền văn hóa bộ lạc tương tự có ngôn ngữ chứa đầy tính đệ quy.

Nguồn: The Economist - Arts

" No one's making you stay! " Hermione whispered, bristling at her.

"Không ai bắt bạn ở lại đâu!" Hermione thì thầm, tỏ ra khó chịu với cô.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Mostly sceptics bristle at Mr Hazare's methods.

Hầu hết những người hoài nghi đều phản đối phương pháp của ông Hazare.

Nguồn: The Economist - International

The gentle vessels now bristle fiercely with death-dealing instruments.

Những con tàu nhẹ nhàng giờ đây đầy những công cụ gây chết người.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

He was so frightened that his hair seemed to bristle.

Anh ấy rất sợ hãi đến mức tóc anh ấy có vẻ như dựng đứng lên.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay