builds

[Mỹ]/bɪldz/
[Anh]/bildz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.xây dựng; dựng lên; phát triển; tạo ra

Cụm từ & Cách kết hợp

builds trust

xây dựng niềm tin

builds character

xây dựng tính cách

builds strength

xây dựng sức mạnh

builds rapport

xây dựng mối quan hệ

builds confidence

xây dựng sự tự tin

builds relationships

xây dựng các mối quan hệ

builds momentum

xây dựng đà tiến

builds community

xây dựng cộng đồng

builds awareness

xây dựng nhận thức

builds legacy

xây dựng di sản

Câu ví dụ

she builds strong relationships with her clients.

Cô ấy xây dựng mối quan hệ bền chặt với khách hàng của mình.

the company builds innovative products every year.

Công ty xây dựng các sản phẩm sáng tạo mỗi năm.

he builds his confidence through practice.

Anh ấy xây dựng sự tự tin của mình thông qua thực hành.

the team builds a strategy for the upcoming project.

Đội ngũ xây dựng một chiến lược cho dự án sắp tới.

she builds a network of professional contacts.

Cô ấy xây dựng một mạng lưới các mối quan hệ chuyên nghiệp.

the architect builds stunning designs for homes.

Kiến trúc sư xây dựng những thiết kế tuyệt đẹp cho các ngôi nhà.

they build a sense of community through events.

Họ xây dựng một cảm giác cộng đồng thông qua các sự kiện.

the software builds a user-friendly interface.

Phần mềm xây dựng một giao diện thân thiện với người dùng.

he builds a solid foundation for his career.

Anh ấy xây dựng một nền tảng vững chắc cho sự nghiệp của mình.

she builds her knowledge by reading extensively.

Cô ấy xây dựng kiến ​​thức của mình bằng cách đọc rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay