bulldog

[Mỹ]/'bʊldɒg/
[Anh]/'bʊl'dɔg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giống chó có đặc điểm là da nhăn lỏng, mũi bị đẩy vào, và cơ bắp phát triển; một khẩu súng ngắn có nòng ngắn
Word Forms
số nhiềubulldogs

Câu ví dụ

Here are sturdy animals with as different personalities and appearances as the Chow Chow, Dalmatian, French Bulldog, and Keeshond.

Đây là những con vật khỏe mạnh với những tính cách và ngoại hình khác nhau như chó Chow Chow, chó Dalmatian, chó Pháp Bulldog và chó Keeshond.

His friend and producer is single mother Roz Doyle, and his colleague, the sports show host Bob "Bulldog" Briscoe is always on hand to annoy Frasier and hit on Roz.

Người bạn và nhà sản xuất của anh ấy là Roz Doyle, một bà mẹ đơn thân, và đồng nghiệp của anh ấy, người dẫn chương trình thể thao Bob "Bulldog" Briscoe luôn sẵn sàng để chọc Frasier và tán tỉnh Roz.

He owns a bulldog named Rocky.

Anh ấy có một con chó Pháp bulldog tên là Rocky.

The bulldog is known for its wrinkled face and pushed-in nose.

Chó Pháp bulldog nổi tiếng với khuôn mặt nhăn và sống mũi bị đẩy vào.

She loves taking her bulldog for walks in the park.

Cô ấy thích đưa chó Pháp bulldog của mình đi dạo trong công viên.

The bulldog breed is known for its loyalty and courage.

Giống chó Pháp bulldog nổi tiếng với lòng trung thành và sự dũng cảm.

The bulldog won the dog show competition.

Con chó Pháp bulldog đã giành chiến thắng trong cuộc thi chó cảnh.

The bulldog's snoring can be quite loud.

Tiếng ngáy của chó Pháp bulldog có thể khá lớn.

Bulldogs are often used as mascots for sports teams.

Chó Pháp bulldog thường được sử dụng làm linh vật cho các đội thể thao.

The bulldog's playful nature makes it a great family pet.

Tính cách nghịch ngợm của chó Pháp bulldog khiến nó trở thành một thú cưng tuyệt vời cho gia đình.

The bulldog's stubbornness can be challenging to train.

Tính cố chấp của chó Pháp bulldog có thể gây khó khăn cho việc huấn luyện.

Bulldogs are known for their distinctive underbites.

Chó Pháp bulldog nổi tiếng với răng cửa đặc trưng.

Ví dụ thực tế

Stefaniak owns two French bulldogs herself.

Stefaniak cũng sở hữu hai chú chó Pháp sủa.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

What? - This guy's a bulldog. He wore me down.

Sao vậy? - Anh ta là một chú chó bulldog. Anh ta đã khiến tôi kiệt sức.

Nguồn: Modern Family Season 6

Immediately following the French bulldog on the popularity list are German shepherds.

Ngay sau chó Pháp sủa trong danh sách phổ biến là chó chăn cừu Đức.

Nguồn: VOA Slow English - America

The group says about one in every seven on that registry is a French bulldog.

Nhóm cho biết khoảng một trong số bảy con trong danh sách đó là chó Pháp sủa.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

Today's shout out goes to Elida Middle School in Elida, Ohio, go bulldogs.

Xin chào ngày hôm nay đến trường trung học Elida ở Elida, Ohio, các bạn bulldog!

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Bulldog drool courses through his jowls!

Dòng nước bọt của chó bulldog chảy qua má anh ta!

Nguồn: Modern Family - Season 08

French bulldog. And I know what you're thinking.

Chó Pháp sủa. Và tôi biết bạn đang nghĩ gì.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The French bulldog has short legs and a thick body.

Chó Pháp sủa có chân ngắn và thân hình mập mạp.

Nguồn: VOA Slow English - America

We are growling with the bulldogs in Bald Knob, Arkansas.

Chúng tôi đang gầm gừ cùng với những chú chó bulldog ở Bald Knob, Arkansas.

Nguồn: CNN Listening Compilation October 2014

The bulldog said, " Sure boss, uh, whatever you say boss."

Chú chó bulldog nói, "Chắc chắn rồi, thưa ông, ừ, cứ làm theo lời ông nói đi."

Nguồn: Storyline Online English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay