bulldozers

[Mỹ]/ˈbʊldəʊzərz/
[Anh]/ˈbʊldoʊzər z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của bulldozer; kẻ đe dọa, mối đe dọa

Cụm từ & Cách kết hợp

bulldozers at work

các máy ủi đang làm việc

bulldozers in action

các máy ủi đang hoạt động

bulldozers moving earth

các máy ủi đang di chuyển đất

bulldozers clearing land

các máy ủi đang san lấp mặt bằng

bulldozers pushing dirt

các máy ủi đang đẩy đất

bulldozers leveling ground

các máy ủi đang san phẳng mặt đất

bulldozers for construction

các máy ủi cho xây dựng

bulldozers on site

các máy ủi tại hiện trường

bulldozers and excavators

các máy ủi và máy đào

bulldozers breaking ground

các máy ủi phá vỡ mặt bằng

Câu ví dụ

bulldozers are essential for construction projects.

các máy ủi rất cần thiết cho các dự án xây dựng.

the workers operated the bulldozers with precision.

những người công nhân vận hành máy ủi một cách chính xác.

bulldozers can clear large areas of land quickly.

máy ủi có thể dọn sạch diện tích đất lớn một cách nhanh chóng.

we need more bulldozers to finish the job on time.

chúng tôi cần nhiều máy ủi hơn để hoàn thành công việc đúng thời hạn.

bulldozers are often used in road construction.

máy ủi thường được sử dụng trong xây dựng đường sá.

safety measures are important when operating bulldozers.

các biện pháp an toàn là quan trọng khi vận hành máy ủi.

the sound of bulldozers can be heard from a distance.

tiếng ồn của máy ủi có thể được nghe thấy từ xa.

bulldozers help in leveling the ground for buildings.

máy ủi giúp san lấp mặt bằng cho các tòa nhà.

they rented bulldozers for the landscaping project.

họ đã thuê máy ủi cho dự án cảnh quan.

bulldozers play a crucial role in earthmoving operations.

máy ủi đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động di chuyển đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay