bullier behavior
hành vi bắt nạt
bullier tactics
chiến thuật bắt nạt
bullier mentality
tâm lý bắt nạt
bullier victim
nạn nhân bị bắt nạt
bullier culture
văn hóa bắt nạt
bullier actions
hành động bắt nạt
bullier group
nhóm bắt nạt
bullier influence
sự ảnh hưởng của kẻ bắt nạt
bullier attitude
thái độ bắt nạt
bullier profile
hình ảnh của kẻ bắt nạt
the bullier at school made life difficult for many students.
kẻ bắt nạt ở trường đã khiến cuộc sống của nhiều học sinh trở nên khó khăn.
it's important to stand up against a bullier.
Điều quan trọng là phải đứng lên chống lại kẻ bắt nạt.
she reported the bullier to the principal.
Cô ấy đã báo cáo với hiệu trưởng về kẻ bắt nạt.
many victims of a bullier suffer in silence.
Nhiều nạn nhân của kẻ bắt nạt phải chịu đựng trong im lặng.
the bullier often targets those who are different.
Kẻ bắt nạt thường nhắm vào những người khác biệt.
teachers need to address the issue of the bullier.
Giáo viên cần giải quyết vấn đề về kẻ bắt nạt.
there are programs designed to help bullier victims.
Có những chương trình được thiết kế để giúp đỡ các nạn nhân của kẻ bắt nạt.
he was labeled a bullier after his aggressive behavior.
Anh ta bị gắn mác là kẻ bắt nạt sau hành vi hung hăng của mình.
parents should educate their children about the harm of being a bullier.
Phụ huynh nên giáo dục con cái về tác hại của việc trở thành một kẻ bắt nạt.
support groups can help those affected by a bullier.
Các nhóm hỗ trợ có thể giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi một kẻ bắt nạt.
bullier behavior
hành vi bắt nạt
bullier tactics
chiến thuật bắt nạt
bullier mentality
tâm lý bắt nạt
bullier victim
nạn nhân bị bắt nạt
bullier culture
văn hóa bắt nạt
bullier actions
hành động bắt nạt
bullier group
nhóm bắt nạt
bullier influence
sự ảnh hưởng của kẻ bắt nạt
bullier attitude
thái độ bắt nạt
bullier profile
hình ảnh của kẻ bắt nạt
the bullier at school made life difficult for many students.
kẻ bắt nạt ở trường đã khiến cuộc sống của nhiều học sinh trở nên khó khăn.
it's important to stand up against a bullier.
Điều quan trọng là phải đứng lên chống lại kẻ bắt nạt.
she reported the bullier to the principal.
Cô ấy đã báo cáo với hiệu trưởng về kẻ bắt nạt.
many victims of a bullier suffer in silence.
Nhiều nạn nhân của kẻ bắt nạt phải chịu đựng trong im lặng.
the bullier often targets those who are different.
Kẻ bắt nạt thường nhắm vào những người khác biệt.
teachers need to address the issue of the bullier.
Giáo viên cần giải quyết vấn đề về kẻ bắt nạt.
there are programs designed to help bullier victims.
Có những chương trình được thiết kế để giúp đỡ các nạn nhân của kẻ bắt nạt.
he was labeled a bullier after his aggressive behavior.
Anh ta bị gắn mác là kẻ bắt nạt sau hành vi hung hăng của mình.
parents should educate their children about the harm of being a bullier.
Phụ huynh nên giáo dục con cái về tác hại của việc trở thành một kẻ bắt nạt.
support groups can help those affected by a bullier.
Các nhóm hỗ trợ có thể giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi một kẻ bắt nạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay