funeral

[Mỹ]/ˈfjuːnərəl/
[Anh]/ˈfjuːnərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một buổi lễ hoặc dịch vụ được tổ chức ngay sau khi một người qua đời, thường bao gồm việc chôn cất hoặc hỏa táng thi thể
adj. liên quan đến việc chôn cất hoặc lễ chôn cất
Word Forms
số nhiềufunerals

Cụm từ & Cách kết hợp

funeral service

dịch vụ tang lễ

funeral procession

đội rước linh cữu

funeral arrangements

thủ tục tang lễ

funeral home

nghĩa trang

funeral director

người chỉ đạo tang lễ

state funeral

tang lễ quốc gia

funeral and interment

tang lễ và an táng

funeral expenses

chi phí tang lễ

wedding and funeral

đám cưới và tang lễ

funeral parlor

phòng tang lễ

funeral parlour

phòng tang lễ

funeral march

nhạc đi thê

Câu ví dụ

the format of the funeral service.

định dạng của dịch vụ tang lễ.

a bathetic funeral scene

một cảnh tang lễ sáo rỗng

A funeral is a sorrowful occasion.

Một đám tang là một dịp buồn.

A funeral is a somber occasion.

Một đám tang là một dịp trang nghiêm.

the lamentation of mourners at a funeral

sự than khóc của những người tang sự tại một đám tang

He asked for no funeral oration.

Anh ấy không yêu cầu bài diễn văn tại đám tang.

the flames of the funeral pyre

ngọn lửa của đống lửa tang lễ

we've arranged the funeral for Saturday.

chúng tôi đã sắp xếp tang lễ cho thứ Bảy.

he had to attend the funeral on Mama's behalf.

anh ấy phải tham dự tang lễ thay cho mẹ.

he had no idea of funeral decorum.

anh ấy không biết về nghi thức tang lễ.

a funeral with only the immediate family in attendance.

Một đám tang chỉ có sự tham dự của những người thân trong gia đình.

A funeral procession filled the street.

Đoàn rước đám tang tràn ngập đường phố.

The priest wore a purple vestment to conduct the funeral services.

Linh mục mặc áo bào màu tím để chủ trì các nghi lễ tang lễ.

I wanted the funeral to be a family affair.

Tôi muốn đám tang là một việc của gia đình.

Mravinsky's incandescent performance of Siegfried's Funeral March.

Sự thể hiện rực rỡ của Mravinsky về Tiến hành đám tang của Siegfried.

relations gather to observe the funeral rites.

người thân tụ họp để chứng kiến các nghi lễ tang lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay