traffic bypasses
các đường tránh giao thông
bypass surgery
phẫu thuật bắc cầu
bypass valve
van điều tiết
network bypasses
các đường tránh mạng
bypass routes
các tuyến đường tránh
bypass system
hệ thống tránh
bypass road
đường tránh
bypass mechanism
cơ chế tránh
bypass procedures
các thủ tục tránh
bypass options
các lựa chọn tránh
the new road bypasses the city center.
con đường mới đi vòng quanh trung tâm thành phố.
she bypasses the usual procedures to get things done faster.
cô ấy bỏ qua các thủ tục thông thường để làm mọi thứ nhanh hơn.
this software bypasses security measures.
phần mềm này bỏ qua các biện pháp bảo mật.
the detour bypasses the construction zone.
đường vòng tránh khu vực xây dựng.
he bypasses the rules when it suits him.
anh ta bỏ qua các quy tắc khi thuận tiện.
the new law allows for bypasses in certain situations.
luật mới cho phép các trường hợp ngoại lệ trong một số tình huống nhất định.
the technology bypasses traditional methods.
công nghệ này bỏ qua các phương pháp truyền thống.
she found a way that bypasses the limitations of the old system.
cô ấy tìm ra một cách để vượt qua những hạn chế của hệ thống cũ.
the shortcut bypasses the long route through the hills.
đường tắt tránh đường dài quanh đồi.
bypasses are often used to improve traffic flow.
các đường vòng thường được sử dụng để cải thiện lưu lượng giao thông.
traffic bypasses
các đường tránh giao thông
bypass surgery
phẫu thuật bắc cầu
bypass valve
van điều tiết
network bypasses
các đường tránh mạng
bypass routes
các tuyến đường tránh
bypass system
hệ thống tránh
bypass road
đường tránh
bypass mechanism
cơ chế tránh
bypass procedures
các thủ tục tránh
bypass options
các lựa chọn tránh
the new road bypasses the city center.
con đường mới đi vòng quanh trung tâm thành phố.
she bypasses the usual procedures to get things done faster.
cô ấy bỏ qua các thủ tục thông thường để làm mọi thứ nhanh hơn.
this software bypasses security measures.
phần mềm này bỏ qua các biện pháp bảo mật.
the detour bypasses the construction zone.
đường vòng tránh khu vực xây dựng.
he bypasses the rules when it suits him.
anh ta bỏ qua các quy tắc khi thuận tiện.
the new law allows for bypasses in certain situations.
luật mới cho phép các trường hợp ngoại lệ trong một số tình huống nhất định.
the technology bypasses traditional methods.
công nghệ này bỏ qua các phương pháp truyền thống.
she found a way that bypasses the limitations of the old system.
cô ấy tìm ra một cách để vượt qua những hạn chế của hệ thống cũ.
the shortcut bypasses the long route through the hills.
đường tắt tránh đường dài quanh đồi.
bypasses are often used to improve traffic flow.
các đường vòng thường được sử dụng để cải thiện lưu lượng giao thông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay