It is difficult to cajole him into consent.
Thật khó để thuyết phục anh ấy đồng ý.
he hoped to cajole her into selling him her house.
anh ấy hy vọng thuyết phục cô ấy bán nhà cho anh ấy.
The little girl cajoled her father into buying her a new dress.
Cô bé đã thuyết phục bố mua cho cô một chiếc váy mới.
She tried to cajole her friends into going to the concert with her.
Cô ấy cố gắng thuyết phục bạn bè đi dự hòa nhạc với cô.
He used flattery to cajole his boss into giving him a promotion.
Anh ta dùng lời khen để thuyết phục sếp cho anh ta tăng chức.
The salesman tried to cajole the customer into buying the more expensive product.
Người bán hàng đã cố gắng thuyết phục khách hàng mua sản phẩm đắt tiền hơn.
She managed to cajole her parents into letting her go on the trip.
Cô ấy đã thuyết phục được bố mẹ cho cô đi du lịch.
He tried to cajole his way out of doing the dishes.
Anh ta cố gắng thuyết phục để tránh phải rửa bát.
The politician attempted to cajole voters into supporting his campaign.
Nhà chính trị đã cố gắng thuyết phục cử tri ủng hộ chiến dịch của mình.
The children used their puppy dog eyes to cajole their parents into getting a pet.
Những đứa trẻ dùng đôi mắt cún con để thuyết phục bố mẹ nuôi một con vật cưng.
She tried to cajole her sister into sharing her dessert.
Cô ấy cố gắng thuyết phục chị gái chia sẻ món tráng miệng của cô.
He used his charm to cajole his way into the exclusive club.
Anh ta dùng sự quyến rũ của mình để thuyết phục được vào câu lạc bộ độc quyền.
The student tried to cajole the teacher into giving them an extension on the assignment.
Sinh viên đã cố gắng thuyết phục giáo viên cho họ gia hạn bài tập.
It is difficult to cajole him into consent.
Thật khó để thuyết phục anh ấy đồng ý.
he hoped to cajole her into selling him her house.
anh ấy hy vọng thuyết phục cô ấy bán nhà cho anh ấy.
The little girl cajoled her father into buying her a new dress.
Cô bé đã thuyết phục bố mua cho cô một chiếc váy mới.
She tried to cajole her friends into going to the concert with her.
Cô ấy cố gắng thuyết phục bạn bè đi dự hòa nhạc với cô.
He used flattery to cajole his boss into giving him a promotion.
Anh ta dùng lời khen để thuyết phục sếp cho anh ta tăng chức.
The salesman tried to cajole the customer into buying the more expensive product.
Người bán hàng đã cố gắng thuyết phục khách hàng mua sản phẩm đắt tiền hơn.
She managed to cajole her parents into letting her go on the trip.
Cô ấy đã thuyết phục được bố mẹ cho cô đi du lịch.
He tried to cajole his way out of doing the dishes.
Anh ta cố gắng thuyết phục để tránh phải rửa bát.
The politician attempted to cajole voters into supporting his campaign.
Nhà chính trị đã cố gắng thuyết phục cử tri ủng hộ chiến dịch của mình.
The children used their puppy dog eyes to cajole their parents into getting a pet.
Những đứa trẻ dùng đôi mắt cún con để thuyết phục bố mẹ nuôi một con vật cưng.
She tried to cajole her sister into sharing her dessert.
Cô ấy cố gắng thuyết phục chị gái chia sẻ món tráng miệng của cô.
He used his charm to cajole his way into the exclusive club.
Anh ta dùng sự quyến rũ của mình để thuyết phục được vào câu lạc bộ độc quyền.
The student tried to cajole the teacher into giving them an extension on the assignment.
Sinh viên đã cố gắng thuyết phục giáo viên cho họ gia hạn bài tập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay