wheedle

[Mỹ]/ˈwiːdl/
[Anh]/ˈwiːdl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ảnh hưởng hoặc dụ dỗ bằng lời nói nhẹ nhàng hoặc nịnh nọt; lừa dối bằng cách sử dụng lời nói ngọt ngào
vi. thuyết phục hoặc dỗ dành bằng cách sử dụng lời nói nhẹ nhàng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítwheedles
hiện tại phân từwheedling
thì quá khứwheedled
quá khứ phân từwheedled

Câu ví dụ

She wheedled him into going.

Cô ấy đã nài nỉ anh ấy đi.

They have wheedled a holiday from the headmaster.

Họ đã nài xin hiệu trưởng cho nghỉ phép.

The boy wheedled money out of his father.

Cậu bé đã nài xin bố lấy tiền.

The children wheedled me into letting them go to the film.

Những đứa trẻ đã nài nỉ tôi để chúng được đi xem phim.

you can contrive to wheedled your way on to a playing field.

bạn có thể bày mưu tính kế để lọt vào sân chơi.

She wheedled her husband into buying a lottery ticket.

Cô ta dụ chồng mua vé số.

a swindler who wheedled my life savings out of me.

một kẻ lừa đảo đã nài nỉ để lấy hết tiền tiết kiệm của tôi.

The child wheedled seven dollars out of his father.

Đứa trẻ đã nài xin bố cho bảy đô la.

On the other hand some of them seemed to be on good terms with the guards, called them by nicknames, and tried to wheedle cigarettes through the spyhole in the door.

Tuy nhiên, một số người trong số họ dường như có mối quan hệ tốt với lính gác, gọi họ bằng biệt danh và cố gắng lén lút xin thuốc lá qua lỗ nhỏ trên cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay