calculable risk
rủi ro có thể tính toán
calculable cost
chi phí có thể tính toán
calculable value
giá trị có thể tính toán
calculable benefit
lợi ích có thể tính toán
calculable outcome
kết quả có thể tính toán
calculable factor
yếu tố có thể tính toán
calculable amount
số lượng có thể tính toán
calculable data
dữ liệu có thể tính toán
calculable distance
khoảng cách có thể tính toán
calculable error
sai số có thể tính toán
the risks involved in the project are calculable.
những rủi ro liên quan đến dự án có thể tính toán được.
his contributions to the team are easily calculable.
những đóng góp của anh ấy cho nhóm có thể dễ dàng tính toán được.
we need to establish a calculable budget for this event.
chúng ta cần thiết lập một ngân sách có thể tính toán được cho sự kiện này.
the benefits of the new system are calculable over time.
những lợi ích của hệ thống mới có thể tính toán được theo thời gian.
her achievements are not just calculable in numbers.
những thành tựu của cô ấy không chỉ có thể tính toán bằng số.
we can create a calculable plan for the marketing strategy.
chúng ta có thể tạo ra một kế hoạch có thể tính toán được cho chiến lược marketing.
the impact of climate change is calculable with proper data.
tác động của biến đổi khí hậu có thể tính toán được với dữ liệu phù hợp.
his success is calculable through his hard work and dedication.
thành công của anh ấy có thể tính toán được thông qua sự chăm chỉ và tận tâm của anh ấy.
in science, many variables are calculable with precise measurements.
trong khoa học, nhiều biến số có thể tính toán được với các phép đo chính xác.
the total cost of the project is calculable based on the estimates.
tổng chi phí của dự án có thể tính toán được dựa trên các ước tính.
calculable risk
rủi ro có thể tính toán
calculable cost
chi phí có thể tính toán
calculable value
giá trị có thể tính toán
calculable benefit
lợi ích có thể tính toán
calculable outcome
kết quả có thể tính toán
calculable factor
yếu tố có thể tính toán
calculable amount
số lượng có thể tính toán
calculable data
dữ liệu có thể tính toán
calculable distance
khoảng cách có thể tính toán
calculable error
sai số có thể tính toán
the risks involved in the project are calculable.
những rủi ro liên quan đến dự án có thể tính toán được.
his contributions to the team are easily calculable.
những đóng góp của anh ấy cho nhóm có thể dễ dàng tính toán được.
we need to establish a calculable budget for this event.
chúng ta cần thiết lập một ngân sách có thể tính toán được cho sự kiện này.
the benefits of the new system are calculable over time.
những lợi ích của hệ thống mới có thể tính toán được theo thời gian.
her achievements are not just calculable in numbers.
những thành tựu của cô ấy không chỉ có thể tính toán bằng số.
we can create a calculable plan for the marketing strategy.
chúng ta có thể tạo ra một kế hoạch có thể tính toán được cho chiến lược marketing.
the impact of climate change is calculable with proper data.
tác động của biến đổi khí hậu có thể tính toán được với dữ liệu phù hợp.
his success is calculable through his hard work and dedication.
thành công của anh ấy có thể tính toán được thông qua sự chăm chỉ và tận tâm của anh ấy.
in science, many variables are calculable with precise measurements.
trong khoa học, nhiều biến số có thể tính toán được với các phép đo chính xác.
the total cost of the project is calculable based on the estimates.
tổng chi phí của dự án có thể tính toán được dựa trên các ước tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay