calculates

[Mỹ]/ˈkæl.jʊ.leɪts/
[Anh]/ˈkæl.kə.ˌlets/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Xác định một câu trả lời hoặc giá trị toán học bằng cách sử dụng số và phép toán.; Để xác định một cách toán học hoặc bằng cách tính toán; để tìm ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

calculates results

tính toán kết quả

calculates values

tính toán giá trị

calculates averages

tính toán trung bình

calculates scores

tính toán điểm số

calculates totals

tính toán tổng số

calculates expenses

tính toán chi phí

calculates taxes

tính toán thuế

calculates interest

tính toán lãi suất

calculates distance

tính toán khoảng cách

calculates speed

tính toán tốc độ

Câu ví dụ

the program calculates the total cost of the project.

chương trình tính toán tổng chi phí của dự án.

she calculates the time needed to complete the task.

cô ấy tính toán thời gian cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ.

the accountant calculates the company's profits every month.

nhà kế toán tính toán lợi nhuận của công ty hàng tháng.

the software calculates the average score of the students.

phần mềm tính toán điểm trung bình của học sinh.

he calculates his expenses to stay within budget.

anh ấy tính toán chi phí của mình để nằm trong ngân sách.

the scientist calculates the speed of the reaction.

nhà khoa học tính toán tốc độ phản ứng.

the app calculates your daily calorie intake.

ứng dụng tính toán lượng calo hàng ngày của bạn.

she calculates the distance traveled during the trip.

cô ấy tính toán quãng đường đi được trong chuyến đi.

the engineer calculates the load-bearing capacity of the structure.

kỹ sư tính toán khả năng chịu tải của cấu trúc.

the calculator easily calculates complex equations.

máy tính dễ dàng tính toán các phương trình phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay