canapé

[Mỹ]//ˈkænəpeɪ//
[Anh]//ˈkænəpeɪ//

Dịch

n. một miếng bánh mì nhỏ, bánh mì nướng hoặc bánh ngọt được phủ bằng thức ăn mặn và được phục vụ như món khai vị; một cái ghế sofa hoặc ghế dài, đặc biệt là loại được bọc đệm (ít phổ biến hơn)

Cụm từ & Cách kết hợp

canapés served

canapés đã được phục vụ

order canapés

đặt canapés

fresh canapés

canapés tươi

assorted canapés

canapés đa dạng

canapés platter

mâm canapés

make canapés

làm canapés

eat canapés

ăn canapés

canapé selection

chọn canapés

canapé tray

khay canapés

canapé bites

món nhậu canapés

Câu ví dụ

the caterer served elegant canapé platters before the awards ceremony.

Người cung cấp dịch vụ tiệc đã phục vụ những đĩa canapé tinh tế trước lễ trao giải.

we ordered a selection of canapés and cocktails for the office reception.

Chúng tôi đã đặt một số lượng canapé và cocktail cho buổi tiếp đãi văn phòng.

she arranged smoked salmon canapés on a silver tray for the guests.

Cô ấy đã sắp xếp những chiếc canapé cá hồi nướng lên một khay bạc cho các vị khách.

at the gallery opening, servers circulated with bite-sized canapés and champagne.

Tại buổi khai mạc triển lãm, các nhân viên phục vụ di chuyển quanh với những chiếc canapé cỡ nhỏ và champagne.

the menu featured vegetarian canapés alongside mini desserts.

Menu có các món canapé chay đi kèm với các món tráng miệng nhỏ.

for the wedding cocktail hour, we chose assorted canapés with fresh herbs.

Đối với giờ tiệc cocktail của đám cưới, chúng tôi đã chọn các loại canapé đa dạng cùng với các loại thảo mộc tươi.

he topped each canapé with a dollop of crème fraîche and chives.

Anh ấy phủ lên mỗi chiếc canapé một chút kem chua và hành tây xanh.

the hotel lounge offered complimentary canapés during happy hour.

Phòng chờ khách sạn cung cấp các món canapé miễn phí trong giờ happy hour.

we passed around warm canapés while the soup finished simmering.

Chúng tôi đã phát các món canapé nóng trong khi món súp đang hoàn tất quá trình nấu.

the chef prepared gourmet canapés with truffle oil and sea salt.

Người đầu bếp đã chuẩn bị các món canapé cao cấp với dầu nấm truffle và muối biển.

i sampled a cheese canapé and then reached for a glass of sparkling water.

Tôi đã nếm thử một chiếc canapé phô mai và sau đó cầm lấy một ly nước khoáng sủi bọt.

they brought out chilled canapés as a light appetizer before dinner.

Họ đã mang ra những chiếc canapé lạnh như một món khai vị nhẹ trước bữa tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay