The experienced canoeist navigated the river with ease.
Người chèo thuyền kayak có kinh nghiệm đã điều hướng sông một cách dễ dàng.
The canoeist paddled through the calm waters of the lake.
Người chèo thuyền kayak đã chèo thuyền qua những vùng nước tĩnh lặng của hồ.
The adventurous canoeist explored the remote wilderness.
Người chèo thuyền kayak ưa thích phiêu lưu đã khám phá vùng hoang dã hẻo lánh.
The skilled canoeist demonstrated various paddling techniques.
Người chèo thuyền kayak lành nghề đã thể hiện nhiều kỹ thuật chèo thuyền khác nhau.
The canoeist wore a life jacket for safety.
Người chèo thuyền kayak đã mặc áo phao cứu sinh vì sự an toàn.
The canoeist participated in a race along the river.
Người chèo thuyền kayak đã tham gia một cuộc đua dọc theo sông.
The canoeist enjoyed the tranquility of the water as they paddled.
Người chèo thuyền kayak đã tận hưởng sự thanh bình của mặt nước khi họ chèo thuyền.
The canoeist had to navigate around rocks in the river.
Người chèo thuyền kayak phải điều hướng tránh những tảng đá trên sông.
The canoeist practiced rescue techniques in case of emergencies.
Người chèo thuyền kayak đã thực hành các kỹ thuật cứu hộ trong trường hợp khẩn cấp.
The canoeist admired the beauty of nature from the water.
Người chèo thuyền kayak đã ngưỡng mộ vẻ đẹp của thiên nhiên từ trên mặt nước.
The experienced canoeist navigated the river with ease.
Người chèo thuyền kayak có kinh nghiệm đã điều hướng sông một cách dễ dàng.
The canoeist paddled through the calm waters of the lake.
Người chèo thuyền kayak đã chèo thuyền qua những vùng nước tĩnh lặng của hồ.
The adventurous canoeist explored the remote wilderness.
Người chèo thuyền kayak ưa thích phiêu lưu đã khám phá vùng hoang dã hẻo lánh.
The skilled canoeist demonstrated various paddling techniques.
Người chèo thuyền kayak lành nghề đã thể hiện nhiều kỹ thuật chèo thuyền khác nhau.
The canoeist wore a life jacket for safety.
Người chèo thuyền kayak đã mặc áo phao cứu sinh vì sự an toàn.
The canoeist participated in a race along the river.
Người chèo thuyền kayak đã tham gia một cuộc đua dọc theo sông.
The canoeist enjoyed the tranquility of the water as they paddled.
Người chèo thuyền kayak đã tận hưởng sự thanh bình của mặt nước khi họ chèo thuyền.
The canoeist had to navigate around rocks in the river.
Người chèo thuyền kayak phải điều hướng tránh những tảng đá trên sông.
The canoeist practiced rescue techniques in case of emergencies.
Người chèo thuyền kayak đã thực hành các kỹ thuật cứu hộ trong trường hợp khẩn cấp.
The canoeist admired the beauty of nature from the water.
Người chèo thuyền kayak đã ngưỡng mộ vẻ đẹp của thiên nhiên từ trên mặt nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay