watercraft

[Mỹ]/ˈwɔːtəkrɑːft/
[Anh]/ˈwɔːtərkræft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện được thiết kế để di chuyển trên nước; bất kỳ loại thuyền hoặc tàu nào
Word Forms
số nhiềuwatercrafts

Cụm từ & Cách kết hợp

small watercraft

thuyền nhỏ

recreational watercraft

thuyền giải trí

military watercraft

thuyền quân sự

commercial watercraft

thuyền thương mại

amphibious watercraft

thuyền đổ bộ

personal watercraft

thuyền cá nhân

motorized watercraft

thuyền có động cơ

luxury watercraft

thuyền sang trọng

fishing watercraft

thuyền câu cá

sailing watercraft

thuyền buồm

Câu ví dụ

the watercraft sailed smoothly across the lake.

Những chiếc thuyền đi một cách trơn tru trên mặt hồ.

he enjoys operating different types of watercraft.

Anh ấy thích vận hành các loại phương tiện thủy khác nhau.

safety regulations for watercraft are very important.

Các quy định an toàn về phương tiện thủy rất quan trọng.

she took a course on navigation for watercraft.

Cô ấy đã tham gia một khóa học về điều hướng cho phương tiện thủy.

watercraft can be used for both recreation and transportation.

Phương tiện thủy có thể được sử dụng cho cả giải trí và đi lại.

the marina has a variety of watercraft available for rent.

Bến du thuyền có nhiều loại phương tiện thủy có sẵn để thuê.

he is an expert in maintaining watercraft engines.

Anh ấy là một chuyên gia trong việc bảo trì động cơ phương tiện thủy.

many people enjoy fishing from their watercraft.

Nhiều người thích câu cá từ phương tiện thủy của họ.

watercraft technology has advanced significantly in recent years.

Công nghệ phương tiện thủy đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.

they organized a race for various watercraft.

Họ đã tổ chức một cuộc đua cho nhiều loại phương tiện thủy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay