caricature

[Mỹ]/ˈkærɪkətʃʊə(r)/
[Anh]/ˈkærɪkətʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình ảnh châm biếm hoặc hài hước trong một bức tranh hoặc mô tả; một sự bắt chước phóng đại
vt. để mô tả với sự phóng đại; để mô tả theo cách phóng đại
adj. châm biếm; hài hước
Word Forms
số nhiềucaricatures
quá khứ phân từcaricatured
ngôi thứ ba số ítcaricatures
thì quá khứcaricatured
hiện tại phân từcaricaturing

Câu ví dụ

The trial was a caricature of justice.

Phiên tòa là một sự châm biếm của công lý.

a travesty of justice.See Synonyms at caricature

một sự xuyên tạc của công lý. Xem Từ đồng nghĩa tại caricature

there are elements of caricature in the portrayal of the hero.

Có những yếu tố châm biếm trong cách khắc họa nhân vật anh hùng.

a caricature of Sherlock Holmes

một sự châm biếm của Sherlock Holmes

She drew a wickedly funny caricature of the teacher.

Cô ấy vẽ một bức châm biếm hài hước và độc địa về giáo viên.

The film gives a crude caricature of African history.

Bộ phim cho thấy một sự châm biếm thô thiển về lịch sử châu Phi.

he looked a caricature of his normal self.

anh trông như một sự châm biếm của bản thân anh.

he was famous enough to be caricatured by Punch.

anh ấy đủ nổi tiếng để bị Punch châm biếm.

Magazines often contain caricatures of well-known film stars.

Các tạp chí thường chứa các bức châm biếm của những ngôi sao điện ảnh nổi tiếng.

a movie with only cardboard caricatures of its historical subjects.

một bộ phim chỉ có những nhân vật chế nhạo bằng bìa cứng của các chủ thể lịch sử của nó.

She caricatured political leaders of his time.

Cô ấy châm biếm các nhà lãnh đạo chính trị của thời đại ông.

The royal family is now being caricatured as savagely as it has ever been.

Bây giờ hoàng gia đang bị châm biếm một cách tàn nhẫn như chưa từng có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay