carnages

[Mỹ]/[ˈkɑːnɪdʒ]/
[Anh]/[ˈkɑːrnɪdʒ]/

Dịch

n. Một vụ thảm sát; một cuộc thảm sát máu.; Một khung cảnh tàn phá và đổ máu nghiêm trọng.; Một sự kiện bạo lực và tàn phá.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided carnages

tránh được các thảm sát

witnessed carnages

chứng kiến các thảm sát

historical carnages

những thảm sát lịch sử

preventing carnages

ngăn chặn các thảm sát

horrific carnages

những thảm sát kinh hoàng

recent carnages

những thảm sát gần đây

end carnages

kết thúc các thảm sát

scenes of carnage

các cảnh thảm sát

analyzing carnages

phân tích các thảm sát

detailed carnages

các thảm sát chi tiết

Câu ví dụ

the battlefield was a scene of unimaginable carnages.

Trận chiến trở thành một khung cảnh đầy thương vong kinh khủng đến không thể tưởng tượng.

witnessing the carnages left a lasting impact on the soldiers.

Việc chứng kiến những thương vong để lại ảnh hưởng sâu sắc đến các binh sĩ.

reports detailed the carnages resulting from the sudden attack.

Các báo cáo chi tiết về những thương vong do cuộc tấn công bất ngờ gây ra.

the investigation revealed the full extent of the carnages.

Điều tra đã tiết lộ toàn bộ mức độ thương vong.

historical accounts vividly depict the carnages of war.

Các tài liệu lịch sử mô tả sống động về những thương vong trong chiến tranh.

the news footage showed the horrific carnages unfolding.

Video tin tức cho thấy những thương vong kinh hoàng đang xảy ra.

the aftermath of the accident involved extensive carnages.

Hậu quả của tai nạn liên quan đến nhiều thương vong nghiêm trọng.

the civil war resulted in widespread carnages and displacement.

Chiến tranh nội chiến dẫn đến thương vong lan rộng và di cư.

the prosecutor presented evidence of the carnages to the jury.

Công tố viên trình bày bằng chứng về những thương vong trước bồi thẩm.

the public was shocked by the scale of the carnages.

Công chúng sốc trước quy mô của những thương vong.

the artist sought to portray the carnages of human conflict.

Nghệ sĩ muốn thể hiện những thương vong từ xung đột giữa con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay