massacre

[Mỹ]/ˈmæsəkə(r)/
[Anh]/ˈmæsəkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giết mổ; đánh bại hoàn toàn
n. sự giết chóc quy mô lớn; [slang] một thất bại thảm hại
Word Forms
ngôi thứ ba số ítmassacres
hiện tại phân từmassacring
quá khứ phân từmassacred
số nhiềumassacres
thì quá khứmassacred

Câu ví dụ

The massacre of innocent civilians shocked the nation.

Thảm sát dân thường vô tội đã gây sốc cho cả quốc gia.

The soldiers were ordered to carry out the massacre.

Các binh lính đã nhận được lệnh thực hiện cuộc thảm sát.

The village was left in ruins after the brutal massacre.

Ngôi làng bị bỏ lại trong đống đổ nát sau cuộc thảm sát tàn bạo.

Survivors of the massacre were traumatized for life.

Những người sống sót sau cuộc thảm sát đã bị ám ảnh suốt đời.

The massacre was condemned by international organizations.

Cuộc thảm sát bị lên án bởi các tổ chức quốc tế.

The authorities tried to cover up the massacre.

Các nhà chức trách đã cố gắng che đậy cuộc thảm sát.

The massacre took place during a period of intense conflict.

Cuộc thảm sát xảy ra trong thời kỳ xung đột gay gắt.

The survivors demanded justice for the massacre victims.

Những người sống sót đã đòi hỏi công lý cho các nạn nhân của cuộc thảm sát.

The massacre left a scar on the community.

Cuộc thảm sát để lại một vết sẹo trên cộng đồng.

The massacre was a dark chapter in the country's history.

Cuộc thảm sát là một chương đen tối trong lịch sử đất nước.

Ví dụ thực tế

One woman described how her family was massacred.

Một người phụ nữ đã mô tả về việc gia đình bà bị tàn sát.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2013

I think the inhabitants they were probably all massacred.

Tôi nghĩ những người dân cư có lẽ tất cả đều bị tàn sát.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

He's accused of ordering the massacre of 2,000 Tutsis.

Ông ta bị cáo buộc đã ra lệnh tàn sát 2.000 người Tutsi.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Newell committed the massacres wearing someone else's fingerprints.

Newell đã thực hiện các vụ tàn sát với dấu vân tay của người khác.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

The land behind them massacre and flame.

Đất đai phía sau họ bị tàn sát và thiêu rụi.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

The massacre in Ankara is unfortunate for two reasons.

Vụ thảm sát ở Ankara thật đáng tiếc vì hai lý do.

Nguồn: NPR News October 2015 Collection

Hamas massacred whole families in villages and kibbutzim, including babies.

Hamas đã tàn sát cả gia đình ở các ngôi làng và kibbutzim, bao gồm cả trẻ sơ sinh.

Nguồn: The Economist (Summary)

Some fear up to 2,000 people were massacred in Baga.

Một số người lo ngại rằng tới 2.000 người đã bị tàn sát ở Baga.

Nguồn: CNN Selected March 2015 Collection

Police have released thousands of pages of documents from the investigation into last year's school massacre in Newtown, Connecticut.

Cảnh sát đã công bố hàng ngàn trang tài liệu từ cuộc điều tra vụ thảm sát trường học năm ngoái ở Newtown, Connecticut.

Nguồn: AP Listening January 2014 Collection

If you give it to the railways, the road lobby will massacre you.

Nếu bạn giao nó cho ngành đường sắt, nhóm vận động hành lang đường bộ sẽ tàn sát bạn.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay