carpenters tools
dụng cụ của thợ mộc
carpenters union
hiệp hội thợ mộc
carpenters job
công việc của thợ mộc
carpenters skills
kỹ năng của thợ mộc
carpenters workshop
xưởng của thợ mộc
carpenters craft
nghề thủ công của thợ mộc
carpenters training
đào tạo thợ mộc
carpenters association
tổ chức thợ mộc
carpenters apprenticeship
thực tập thợ mộc
carpenters project
dự án của thợ mộc
carpenters build furniture and cabinets.
thợ mộc làm đồ nội thất và tủ.
many carpenters work on construction sites.
nhiều thợ mộc làm việc tại các công trường xây dựng.
carpenters need to measure materials accurately.
thợ mộc cần đo vật liệu một cách chính xác.
skilled carpenters can create beautiful designs.
thợ mộc lành nghề có thể tạo ra những thiết kế đẹp mắt.
carpenters often use power tools for their work.
thợ mộc thường sử dụng dụng cụ điện cho công việc của họ.
some carpenters specialize in restoration projects.
một số thợ mộc chuyên về các dự án phục hồi.
carpenters must follow safety regulations on site.
thợ mộc phải tuân thủ các quy định an toàn tại công trường.
many carpenters learn their trade through apprenticeships.
nhiều thợ mộc học nghề của họ thông qua các chương trình học việc.
carpenters often collaborate with architects and designers.
thợ mộc thường hợp tác với kiến trúc sư và nhà thiết kế.
experienced carpenters can work with various materials.
thợ mộc có kinh nghiệm có thể làm việc với nhiều loại vật liệu.
carpenters tools
dụng cụ của thợ mộc
carpenters union
hiệp hội thợ mộc
carpenters job
công việc của thợ mộc
carpenters skills
kỹ năng của thợ mộc
carpenters workshop
xưởng của thợ mộc
carpenters craft
nghề thủ công của thợ mộc
carpenters training
đào tạo thợ mộc
carpenters association
tổ chức thợ mộc
carpenters apprenticeship
thực tập thợ mộc
carpenters project
dự án của thợ mộc
carpenters build furniture and cabinets.
thợ mộc làm đồ nội thất và tủ.
many carpenters work on construction sites.
nhiều thợ mộc làm việc tại các công trường xây dựng.
carpenters need to measure materials accurately.
thợ mộc cần đo vật liệu một cách chính xác.
skilled carpenters can create beautiful designs.
thợ mộc lành nghề có thể tạo ra những thiết kế đẹp mắt.
carpenters often use power tools for their work.
thợ mộc thường sử dụng dụng cụ điện cho công việc của họ.
some carpenters specialize in restoration projects.
một số thợ mộc chuyên về các dự án phục hồi.
carpenters must follow safety regulations on site.
thợ mộc phải tuân thủ các quy định an toàn tại công trường.
many carpenters learn their trade through apprenticeships.
nhiều thợ mộc học nghề của họ thông qua các chương trình học việc.
carpenters often collaborate with architects and designers.
thợ mộc thường hợp tác với kiến trúc sư và nhà thiết kế.
experienced carpenters can work with various materials.
thợ mộc có kinh nghiệm có thể làm việc với nhiều loại vật liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay