woodworker

[Mỹ]/'wʊd,wɜːkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thợ thủ công làm việc với gỗ, chẳng hạn như thợ mộc, thợ nối, hoặc thợ làm đồ nội thất.
Word Forms
số nhiềuwoodworkers

Câu ví dụ

The woodworker crafted a beautiful dining table.

Người thợ mộc đã tạo ra một chiếc bàn ăn đẹp tuyệt.

She hired a skilled woodworker to build custom cabinets.

Cô ấy đã thuê một người thợ mộc lành nghề để làm tủ bếp theo yêu cầu.

The woodworker carefully selected the type of wood for the project.

Người thợ mộc đã cẩn thận chọn loại gỗ cho dự án.

He has been a woodworker for over 20 years.

Anh ấy đã là một người thợ mộc trong hơn 20 năm.

The woodworker used a chisel to carve intricate designs into the furniture.

Người thợ mộc đã sử dụng một chiếc đục để chạm khắc các họa tiết phức tạp lên đồ nội thất.

She admired the woodworker's attention to detail.

Cô ấy ngưỡng mộ sự tỉ mỉ của người thợ mộc.

The woodworker's workshop was filled with the scent of freshly cut wood.

Xưởng của người thợ mộc tràn ngập mùi gỗ mới cắt.

He learned traditional woodworking techniques from a master woodworker.

Anh ấy đã học các kỹ thuật mộc truyền thống từ một người thợ mộc lành nghề.

The woodworker sanded the surface of the table until it was smooth.

Người thợ mộc đã chà nhám bề mặt của chiếc bàn cho đến khi nó mịn.

She aspired to become a skilled woodworker like her father.

Cô ấy khao khát trở thành một người thợ mộc lành nghề như cha của cô.

Ví dụ thực tế

The woodworker chiseled a hole in the wall.

Thợ mộc đã khoét một lỗ trên tường.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Former graphic designer Hirohito now a woodworker.

Thiết kế đồ họa trước đây Hirohito hiện là thợ mộc.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Soon, a woodworker came to cover the casket.

Chẳng bao lâu, một người thợ mộc đến để che quan tài.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Chinese craftsman Lu Ban invented a saw to help woodworkers.

Thợ thủ công người Trung Quốc Lu Ban đã phát minh ra một cái cưa để giúp đỡ các thợ mộc.

Nguồn: Recite for the King Volume 2 (All 70 Lessons)

Goldberg believes woodshop programs can help prepare the next generation of woodworkers.

Goldberg tin rằng các chương trình mộc có thể giúp chuẩn bị thế hệ thợ mộc tiếp theo.

Nguồn: VOA Slow English - America

" It's a little mind-bending sometimes, " said Peter Henrikson, one of the woodworkers.

“Đôi khi nó hơi khiến bạn bối rối,” Peter Henrikson, một trong những người thợ mộc, nói.

Nguồn: VOA Special English: World

Many of the men in her past once worked as carpenters, or professional woodworkers.

Nhiều người đàn ông trong quá khứ của cô từng làm thợ mộc hoặc thợ mộc chuyên nghiệp.

Nguồn: VOA Special English: World

On its Instagram page, you'll find photos of farmers and woodworkers, but you'll also see a lot of skateboarders.

Trên trang Instagram của họ, bạn sẽ thấy những bức ảnh về nông dân và thợ mộc, nhưng bạn cũng sẽ thấy rất nhiều người trượt ván.

Nguồn: Wall Street Journal

Now, modern-day woodworkers are working with hand tools like workers from the Middle Ages to put together the new roof.

Bây giờ, các thợ mộc hiện đại đang làm việc với các công cụ thủ công như những người thợ từ thời Trung cổ để lắp ráp mái nhà mới.

Nguồn: VOA Special English: World

Again, the technical mastery of the woodworkers is on display.

Một lần nữa, sự thành thạo kỹ thuật của các thợ mộc được trưng bày.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay