hardwood

[Mỹ]/'hɑːdwʊd/
[Anh]/'hɑrdwʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.gỗ cứng, gỗ cứng; cây lá rộng
Các dạng của từ
số nhiềuhardwoods

Cụm từ & Cách kết hợp

hardwood flooring

sàn gỗ cứng

Câu ví dụ

Suitable for most of hardwood and corkwood.

Phù hợp với hầu hết các loại gỗ cứng và gỗ bần.

hardwood stocks in some countries are rapidly running down.

Nguồn cung gỗ cứng ở một số quốc gia đang nhanh chóng cạn kiệt.

The UK is the biggest consumer of tropical hardwoods after Japan.

Anh là người tiêu dùng gỗ cứng nhiệt đới lớn nhất sau Nhật Bản.

The cuttage breeding for the hardwood and greenwood of American rabbiteye blueberry were taken in different media after the treatment in different plant growth regulator and concentration.

Việc nhân giống cành giâm cho gỗ cứng và gỗ mềm của việt quất rabbiteye Mỹ được thực hiện trong các môi trường khác nhau sau khi xử lý bằng các chất điều hòa sinh trưởng và nồng độ khác nhau.

L aminate Veneers (Engineered Veneer): Combine each timber lamina ( growing fast tree ) to make grains similar to natural hardwood species.

Veneer gỗ ép (Veneer kỹ thuật): Kết hợp mỗi lớp gỗ dán (cây mọc nhanh) để tạo ra các vân tương tự như các loại gỗ cứng tự nhiên.

Total U.S. hardwood log exports were down 25% through July despite modest year-on-year increases in Yellow Poplar (Tulipwood) and Birch shipments.

Tổng kim ngật khẩu gỗ cứng của Mỹ giảm 25% trong tháng 7 mặc dù có những mức tăng khiêm tết hàng năm trong xuất khẩu Yellow Poplar (Tulipwood) và Birch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay