casket

[Mỹ]/'kɑːskɪt/
[Anh]/'kæskɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hộp nhỏ; bình tro; quan tài
vt. đặt vào trong một hộp nhỏ; ướp xác
Word Forms
số nhiềucaskets

Cụm từ & Cách kết hợp

funeral casket

quan tài tang lễ

wooden casket

quan tài gỗ

metal casket

quan tài kim loại

decorative casket

quan tài trang trí

Câu ví dụ

A white marble cinerary casket sells at about 3000 yuan, said an employee at the Babaoshan Funeral Home.

Một quan tài hỏa táng bằng đá cẩm thạch trắng được bán với giá khoảng 3000 tệ, nhân viên tại Nhà tang lễ Babaoshan cho biết.

The pallbearers who placed Jackson's casket into the hearse each wore a gold necktie, a single spangly white glove and sunglasses.

Những người khiêng quan tài đã đặt quan tài của Jackson vào linh cữu, mỗi người đều mặc một chiếc cravat vàng, một đôi găng tay trắng lấp lánh và kính râm.

her shapely and vimineous fingers was caressing her child, and said to me with a smiling, “ Look at you, a casket's pulp, you are too positive for handling affairs!

Những ngón tay thon thả và dẻo dai của cô ấy đang vuốt ve con mình và nói với tôi với vẻ mặt tươi cười: “Nhìn kìa, một mẩu vụn của một chiếc quan tài, cậu quá tích cực để xử lý công việc!”

The casket was made of polished mahogany.

Quan tài được làm từ gỗ gụ bóng.

The casket was adorned with intricate carvings.

Quan tài được trang trí bằng những hoa văn chạm khắc tinh xảo.

They carried the casket slowly and solemnly.

Họ khiêng quan tài một cách chậm rãi và trang nghiêm.

The casket was placed at the front of the chapel.

Quan tài được đặt ở phía trước nhà nguyện.

The casket was covered with a velvet cloth.

Quan tài được phủ bằng một tấm vải nhung.

The casket was lowered into the ground.

Quan tài được hạ xuống lòng đất.

The casket contained precious jewelry and mementos.

Quan tài chứa đồ trang sức quý giá và những kỷ niệm.

The casket was sealed with a brass plaque.

Quan tài được niêm phong bằng một tấm plaque bằng đồng.

The family gathered around the casket to say their final goodbyes.

Gia đình tụ tập quanh quan tài để nói lời tạm biệt lần cuối.

The casket was draped with a flag in honor of the deceased veteran.

Quan tài được phủ bằng một lá cờ để vinh danh người cựu chiến binh đã qua đời.

Ví dụ thực tế

And when she saw the caskets with the presents, she clapped her hands for joy.

Và khi cô ấy nhìn thấy những chiếc quan tài với quà tặng, cô ấy vỗ tay vì vui sướng.

Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy Tales

I thought it was gonna be a closed casket.

Tôi nghĩ nó sẽ là một quan tài kín.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

So it's gonna be a closed casket.

Vậy nó sẽ là một quan tài kín.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Lowering his head in prayer, Francis briefly touched the casket.

Thả đầu xuống cầu nguyện, Francis đã chạm vào quan tài một cách ngắn ngủi.

Nguồn: VOA Special January 2023 Collection

The thief prised the casket in less than a second.

Kẻ trộm đã mở quan tài trong vòng chưa đến một giây.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Workmen prepared the area where Peres's casket will lie in state.

Những người thợ đã chuẩn bị khu vực nơi quan tài của Peres sẽ được an táng.

Nguồn: NPR News September 2016 Collection

And in his native Argentina, thousands lined up in Buenos Aires to see the casket.

Và quê hương của ông ở Argentina, hàng ngàn người đã xếp hàng dài ở Buenos Aires để nhìn thấy quan tài.

Nguồn: PBS English News

At length the casket was brought out.

Cuối cùng, quan tài đã được đưa ra.

Nguồn: Education of Love

One-third will be traditional casket in ground remains.

Một phần ba sẽ là quan tài truyền thống trong phần còn lại của đất.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Soon, a woodworker came to cover the casket.

Rất nhanh, một thợ mộc đã đến để che quan tài.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay