castigate

[Mỹ]/ˈkæstɪɡeɪt/
[Anh]/ˈkæstɪɡeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chỉ trích một cách nghiêm khắc, khiển trách, hoặc trừng phạt (ai đó)
n. sự chỉ trích nghiêm khắc, khiển trách, hoặc trừng phạt; người khiển trách hoặc chỉ trích một cách nghiêm khắc
adj. khiển trách; trừng phạt; sửa chữa
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcastigates
thì quá khứcastigated
quá khứ phân từcastigated
số nhiềucastigates
hiện tại phân từcastigating

Câu ví dụ

he was castigated for not setting a good example.

anh ta bị trách mắng vì không làm gương.

people publicly castigated for past mendacity.

những người bị trách mắng công khai vì dối trá trong quá khứ.

The judge castigated the attorney for badgering the witness.

Thẩm phán đã trách móc luật sư vì đã quấy rối nhân chứng.

The principal castigate the student who have insult their teacher.

Hiệu trưởng đã trách mắng những học sinh đã xúc phạm giáo viên của họ.

The film mercilessly castigates the old society.

Bộ phim không thương tiếc chỉ trích xã hội cũ.

dissentient voices were castigated as ‘hopeless bureaucrats’.

những tiếng nói bất đồng bị lên án là 'các quan chức vô vọng'.

Heartless Castigate ,Mordacious Innuendo——logic analysis of "Homeless" " capitalist henchman

Trách mắng vô tâm, ám chỉ cay độc——phân tích logic của

He castigated the secretaries for their sloppy job of filing.

Anh ta trách mắng các thư ký vì công việc sắp xếp tài liệu cẩu thả của họ.

I am appalled that one so - called authority could castigate thousands of successful , worthwhile programs.

Tôi kinh hoàng khi một người có vẻ ngoài đáng tin cậy như vậy lại có thể chỉ trích hàng ngàn chương trình thành công và có giá trị.

This happened to poor Catherine of Braganza at her wedding to Charles II of Britain in 1662, when her pink farthingale was castigated as dowdy.

Điều này xảy ra với Catherine của Braganza đáng thương trong đám cưới của bà với Charles II của Anh vào năm 1662, khi chiếc áo choàng màu hồng của bà bị chỉ trích là lỗi thời.

7. This happened to poor Catherine of Braganza at her wedding to Charles II of Britain in 1662, when her pink farthingale was castigated as dowdy.

7. Điều này xảy ra với Catherine của Braganza đáng thương trong đám cưới của bà với Charles II của Anh vào năm 1662, khi chiếc áo choàng màu hồng của bà bị chỉ trích là lỗi thời.

Ví dụ thực tế

Mr Thorne says it both " celebrates and castigates" baby-boomers.

Ông Thorne nói rằng nó vừa

Nguồn: The Economist (Summary)

Donald Trump has castigated Facebook for suspending his account until at least January 2023.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021

Castigating restaurateurs for offering them is as silly as berating directors for making superhero films.

Nguồn: The Economist (Summary)

While he castigated migrants, the president did not bring up the boy's death hours earlier.

Nguồn: New York Times

This Cameron would come out fighting against Mr Miliband's interventionist populism, castigating the Labour leader for threatening the industries he seeks to improve.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Independent observers, supported by the Southern African Development Community, a regional club which had previously whitewashed elections in Zimbabwe, castigated the conduct of the poll.

Nguồn: The Economist (Summary)

Refused a licence more than once, he has been castigated for the perceived crassness of his music, his failure to pass a classical vocal test and inability to file the right paperwork.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay