casuals

[Mỹ]/ˈkæʒuəlz/
[Anh]/ˈkæʒuəlˌz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của casual; đặc biệt là giày không chính thức; lính trong trạng thái sẵn sàng; công nhân thất nghiệp; (tiếng Anh Anh) (cũng là C-) cực đoan về chính trị, người ăn mặc bình thường tham gia vào bạo lực

Cụm từ & Cách kết hợp

casuals only

chỉ dành cho người bình thường

casuals dress

trang phục bình thường

casuals style

phong cách bình thường

casuals wear

quần áo bình thường

casuals event

sự kiện bình thường

casuals night

đêm bình thường

casuals meeting

cuộc họp bình thường

casuals outfit

trang phục bình thường

casuals look

vẻ ngoài bình thường

casuals vibe

không khí bình thường

Câu ví dụ

casuals often prefer comfortable clothing.

Những người ăn mặc giản dị thường thích quần áo thoải mái.

he enjoys hanging out with his casual friends on weekends.

Anh ấy thích đi chơi với những người bạn giản dị vào cuối tuần.

casuals can be seen at the park every sunday.

Có thể thấy những người ăn mặc giản dị ở công viên mỗi chủ nhật.

she prefers casuals over formal attire for parties.

Cô ấy thích những bộ trang phục giản dị hơn là trang phục lịch sự cho các buổi tiệc.

many casuals enjoy playing sports in their free time.

Nhiều người ăn mặc giản dị thích chơi thể thao vào thời gian rảnh rỗi.

he has a collection of casuals for every season.

Anh ấy có một bộ sưu tập quần áo giản dị cho mọi mùa.

casuals often gather for weekend brunches.

Những người ăn mặc giản dị thường tụ tập ăn brunch vào cuối tuần.

she likes to wear casuals when running errands.

Cô ấy thích mặc quần áo giản dị khi đi làm việc vặt.

casuals are a staple in modern fashion.

Những bộ trang phục giản dị là một phần không thể thiếu trong thời trang hiện đại.

he feels more relaxed in casuals than in suits.

Anh ấy cảm thấy thoải mái hơn khi mặc quần áo giản dị so với mặc vest.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay