cataplasia

[Mỹ]/ˌkætəˈpleɪʒiə/
[Anh]/ˌkætəˈplæsēə/

Dịch

n.Sự co lại hoặc hao mòn của các tế bào hoặc mô.
Các dạng của từ
số nhiềucataplasias

Cụm từ & Cách kết hợp

cataplasia process

quá trình cataplasia

cataplasia treatment

điều trị cataplasia

cataplasia symptoms

triệu chứng cataplasia

cataplasia effects

tác dụng của cataplasia

cataplasia diagnosis

chẩn đoán cataplasia

cataplasia research

nghiên cứu cataplasia

cataplasia causes

nguyên nhân của cataplasia

cataplasia examples

ví dụ về cataplasia

cataplasia condition

tình trạng cataplasia

cataplasia therapy

liệu pháp cataplasia

Câu ví dụ

cataplasia refers to the degeneration of tissue.

cataplasia đề cập đến sự thoái hóa của mô.

doctors study cataplasia to understand disease progression.

các bác sĩ nghiên cứu cataplasia để hiểu sự tiến triển của bệnh.

cataplasia can occur in various types of cells.

cataplasia có thể xảy ra ở nhiều loại tế bào khác nhau.

research on cataplasia is crucial for regenerative medicine.

nghiên cứu về cataplasia rất quan trọng cho y học tái tạo.

understanding cataplasia helps in cancer treatment.

hiểu cataplasia giúp trong điều trị ung thư.

cataplasia may lead to irreversible changes in tissue.

cataplasia có thể dẫn đến những thay đổi không thể đảo ngược ở mô.

scientists are investigating the mechanisms behind cataplasia.

các nhà khoa học đang điều tra các cơ chế đằng sau cataplasia.

cataplasia can be an indicator of chronic illness.

cataplasia có thể là dấu hiệu của bệnh mãn tính.

therapies targeting cataplasia are being developed.

các liệu pháp nhắm mục tiêu cataplasia đang được phát triển.

cataplasia affects the body's ability to heal.

cataplasia ảnh hưởng đến khả năng tự phục hồi của cơ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay