categorically

[Mỹ]/ˌkæti'gɔrikli/
[Anh]/ˌkætəˈɡ ɔrɪklɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách rõ ràng và trực tiếp

Cụm từ & Cách kết hợp

state categorically

khẳng định một cách dứt khoát

deny categorically

phủ nhận một cách dứt khoát

Câu ví dụ

the producers categorically deny that they're dumbing down the show.

nhà sản xuất bác bỏ hoàn toàn việc làm đơn giản hóa chương trình.

The man categorically denied that he was guilty.

Người đàn ông đã bác bỏ hoàn toàn việc ông ta có tội.

She stated categorically that she had no intention of leaving.

Cô ấy khẳng định hoàn toàn rằng cô ấy không có ý định rời đi.

He has categorically denied being involved in the fraud.

Ông ấy đã bác bỏ hoàn toàn việc ông ta có liên quan đến vụ lừa đảo.

I categorically deny the allegations.

Tôi bác bỏ hoàn toàn những cáo buộc.

She stated categorically that she would not be attending the event.

Cô ấy khẳng định hoàn toàn rằng cô ấy sẽ không tham dự sự kiện.

The company categorically refused to negotiate with the union.

Công ty đã từ chối hoàn toàn đàm phán với công đoàn.

He categorically rejected the offer.

Ông ấy đã bác bỏ hoàn toàn lời đề nghị.

The government has categorically denied any involvement in the scandal.

Chính phủ đã bác bỏ hoàn toàn bất kỳ sự liên quan nào đến vụ bê bối.

The CEO categorically stated that there would be no layoffs.

Tổng Giám đốc khẳng định hoàn toàn rằng sẽ không có việc cắt giảm nhân sự.

The witness categorically identified the suspect in a lineup.

Nhân chứng đã xác định hoàn toàn nghi phạm trong danh sách những người bị nghi ngờ.

The professor categorically dismissed the student's theory as unfounded.

Giáo sư đã bác bỏ hoàn toàn lý thuyết của sinh viên là vô căn cứ.

The athlete categorically denied using performance-enhancing drugs.

Vận động viên đã bác bỏ hoàn toàn việc sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất.

The committee's decision was categorically rejected by the board.

Quyết định của ủy ban đã bị bác bỏ hoàn toàn bởi hội đồng quản trị.

Ví dụ thực tế

He was about to question her categorically, but on looking at her he withheld his words.

Anh ta định chất vấn cô một cách dứt khoát, nhưng khi nhìn thấy cô, anh ta đã giữ lại lời nói của mình.

Nguồn: Returning Home

That government has publicly called those reports categorically untrue.

Chính phủ đó đã công khai gọi những báo cáo đó là hoàn toàn sai sự thật.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

However, when it's played badly, categorically the worst.

Tuy nhiên, khi chơi tệ, thì thực sự là tồi tệ nhất.

Nguồn: Gourmet Base

Yingluck has repeatedly and categorically rejected the request.

Yingluck đã nhiều lần và dứt khoát từ chối yêu cầu.

Nguồn: CRI Online March 2014 Collection

The International and Japanese Olympic Committees call the report preposterous and categorically untrue.

Các Ủy ban Olympic Quốc tế và Nhật Bản gọi báo cáo đó là vô lý và hoàn toàn sai sự thật.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

The White House has condemned as categorically false allegations

Nha Trắng đã lên án những cáo buộc là hoàn toàn sai sự thật.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2019

Police held a press conference in which they said categorically there was no robbery.

Cảnh sát đã tổ chức một cuộc họp báo trong đó họ nói dứt khoát là không có vụ trộm nào.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

The United States has categorically rejected paying reparations to developing countries affected by climate change disasters.

Hoa Kỳ đã dứt khoát từ chối trả đền bù cho các nước đang phát triển bị ảnh hưởng bởi các thảm họa biến đổi khí hậu.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

He said maybe he told bad jokes sometimes, but he categorically denied any groping or harassment.

Anh ta nói có thể đôi khi anh ta kể những câu chuyện cười tệ, nhưng anh ta dứt khoát phủ nhận mọi hành vi sàm sỡ hoặc quấy rối.

Nguồn: NPR News August 2021 Compilation

The United States has categorically rejected a paying reparations to developing countries affected by climate change disasters.

Hoa Kỳ đã dứt khoát từ chối trả đền bù cho các nước đang phát triển bị ảnh hưởng bởi các thảm họa biến đổi khí hậu.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay