caulk

[Mỹ]/kɔːk/
[Anh]/kôk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vĐể bịt kín một khoảng trống hoặc vết nứt bằng một chất bịt kín, thường là để ngăn nước rò rỉ.
nMột chất bịt kín được sử dụng để lấp đầy các khoảng trống và vết nứt.
Word Forms
thì quá khứcaulked
quá khứ phân từcaulked
hiện tại phân từcaulking
ngôi thứ ba số ítcaulks
số nhiềucaulks

Cụm từ & Cách kết hợp

apply caulk

bôi keo silicone

remove caulk

loại bỏ keo silicone

caulk joints

bôi keo silicone vào các mối nối

caulk gaps

bôi keo silicone vào các khe hở

smooth caulk

làm mịn keo silicone

caulk edges

bôi keo silicone vào các cạnh

caulk seams

bôi keo silicone vào các đường nối

caulk windows

bôi keo silicone vào cửa sổ

caulk bathroom

bôi keo silicone vào phòng tắm

caulk exterior

bôi keo silicone vào bên ngoài

Câu ví dụ

we need to caulk the bathtub to prevent leaks.

Chúng tôi cần bịt khe nhà tắm để ngăn ngừa rò rỉ.

make sure to caulk around the windows before winter.

Hãy chắc chắn bịt khe quanh cửa sổ trước khi đến mùa đông.

it's important to caulk all the gaps in the walls.

Điều quan trọng là phải bịt tất cả các khe hở trên tường.

after painting, we should caulk the edges for a clean finish.

Sau khi sơn, chúng tôi nên bịt các cạnh để có bề mặt hoàn thiện sạch sẽ.

he learned how to caulk properly from a diy video.

Anh ấy đã học cách bịt khe đúng cách từ một video tự làm.

caulking is essential for maintaining the integrity of your home.

Bịt khe là điều cần thiết để duy trì tính toàn vẹn của ngôi nhà của bạn.

don't forget to caulk the seams in the kitchen sink area.

Đừng quên bịt các đường nối trong khu vực bồn rửa bếp.

she used a silicone caulk for better flexibility.

Cô ấy đã sử dụng keo silicon để có độ dẻo dai tốt hơn.

caulk can help reduce energy costs by sealing drafts.

Bịt khe có thể giúp giảm chi phí năng lượng bằng cách bịt các khe hở.

he decided to caulk the shower after noticing water damage.

Anh ấy quyết định bịt khe cho phòng tắm sau khi nhận thấy có hư hỏng do nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay