censurable behavior
hành vi đáng trách
censurable actions
hành động đáng trách
censurable conduct
tinh cách đáng trách
censurable remarks
nhận xét đáng trách
censurable practices
thực tiễn đáng trách
censurable policies
chính sách đáng trách
censurable decisions
quyết định đáng trách
censurable statements
tuyên bố đáng trách
censurable motives
động cơ đáng trách
the manager's decision was deemed censurable by the board.
quyết định của người quản lý đã bị đánh giá là đáng trách bởi hội đồng.
his censurable behavior at the meeting raised eyebrows.
hành vi đáng trách của anh ấy tại cuộc họp đã khiến mọi người ngạc nhiên.
many found her comments to be censurable and inappropriate.
nhiều người cho rằng những bình luận của cô ấy là đáng trách và không phù hợp.
actions that are censurable often lead to consequences.
những hành động đáng trách thường dẫn đến hậu quả.
he was criticized for his censurable remarks during the interview.
anh ấy bị chỉ trích vì những phát ngôn đáng trách của anh ấy trong cuộc phỏng vấn.
her censurable actions resulted in a loss of trust.
những hành động đáng trách của cô ấy đã dẫn đến sự mất niềm tin.
it is important to address censurable conduct in the workplace.
rất quan trọng để giải quyết hành vi đáng trách tại nơi làm việc.
they issued a statement condemning the censurable acts.
họ đã đưa ra một tuyên bố lên án những hành động đáng trách.
censurable actions can tarnish one's reputation.
những hành động đáng trách có thể làm hoen ố danh tiếng của một người.
he faced backlash for his censurable opinions on social media.
anh ấy đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì những ý kiến đáng trách của anh ấy trên mạng xã hội.
censurable behavior
hành vi đáng trách
censurable actions
hành động đáng trách
censurable conduct
tinh cách đáng trách
censurable remarks
nhận xét đáng trách
censurable practices
thực tiễn đáng trách
censurable policies
chính sách đáng trách
censurable decisions
quyết định đáng trách
censurable statements
tuyên bố đáng trách
censurable motives
động cơ đáng trách
the manager's decision was deemed censurable by the board.
quyết định của người quản lý đã bị đánh giá là đáng trách bởi hội đồng.
his censurable behavior at the meeting raised eyebrows.
hành vi đáng trách của anh ấy tại cuộc họp đã khiến mọi người ngạc nhiên.
many found her comments to be censurable and inappropriate.
nhiều người cho rằng những bình luận của cô ấy là đáng trách và không phù hợp.
actions that are censurable often lead to consequences.
những hành động đáng trách thường dẫn đến hậu quả.
he was criticized for his censurable remarks during the interview.
anh ấy bị chỉ trích vì những phát ngôn đáng trách của anh ấy trong cuộc phỏng vấn.
her censurable actions resulted in a loss of trust.
những hành động đáng trách của cô ấy đã dẫn đến sự mất niềm tin.
it is important to address censurable conduct in the workplace.
rất quan trọng để giải quyết hành vi đáng trách tại nơi làm việc.
they issued a statement condemning the censurable acts.
họ đã đưa ra một tuyên bố lên án những hành động đáng trách.
censurable actions can tarnish one's reputation.
những hành động đáng trách có thể làm hoen ố danh tiếng của một người.
he faced backlash for his censurable opinions on social media.
anh ấy đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì những ý kiến đáng trách của anh ấy trên mạng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay