reprehensible behavior
hành vi đáng trách
reprehensible actions
hành động đáng trách
reprehensible conduct
tinh trạng đáng trách
morally reprehensible
đáng trách về mặt đạo đức
reprehensible act
hành động đáng trách
his complacency and reprehensible laxity.
sự tự mãn và sự lơ là đáng trách của anh ta.
reprehensible arrogance. blameless
sự tự cao tự đại đáng khinh. vô tội
was subjected to outrageous cruelty. What isflagrant is glaringly or scandalously reprehensible:
đã phải chịu sự tàn ác quá mức. Điều gì làflagrant là rõ ràng hoặc đáng khinh bỉ một cách gây sốc:
His reprehensible behavior at the party shocked everyone.
Hành vi đáng khinh của anh ấy tại bữa tiệc đã gây sốc cho mọi người.
The company's reprehensible actions led to a public outcry.
Những hành động đáng khinh của công ty đã dẫn đến sự phản đối của công chúng.
It is reprehensible to discriminate against people based on their race.
Việc phân biệt đối xử với mọi người dựa trên chủng tộc là điều đáng khinh.
The politician's reprehensible remarks caused a scandal.
Những phát ngôn đáng khinh của chính trị gia đã gây ra một scandal.
Stealing from the elderly is a reprehensible act.
Trộm cắp từ người già là một hành động đáng khinh.
The teacher's reprehensible conduct towards students resulted in his dismissal.
Hành vi đáng khinh của giáo viên đối với học sinh đã dẫn đến việc ông bị sa thải.
Lying to cover up a mistake is reprehensible.
Nói dối để che đậy một sai lầm là điều đáng khinh.
The company's treatment of its employees was deemed reprehensible by many.
Cách công ty đối xử với nhân viên của mình đã bị nhiều người đánh giá là đáng khinh.
Using child labor in factories is considered reprehensible.
Việc sử dụng lao động trẻ em trong các nhà máy được coi là điều đáng khinh.
Cheating on exams is a reprehensible behavior that should not be tolerated.
Gian lận trong các kỳ thi là một hành vi đáng khinh mà không nên dung thứ.
reprehensible behavior
hành vi đáng trách
reprehensible actions
hành động đáng trách
reprehensible conduct
tinh trạng đáng trách
morally reprehensible
đáng trách về mặt đạo đức
reprehensible act
hành động đáng trách
his complacency and reprehensible laxity.
sự tự mãn và sự lơ là đáng trách của anh ta.
reprehensible arrogance. blameless
sự tự cao tự đại đáng khinh. vô tội
was subjected to outrageous cruelty. What isflagrant is glaringly or scandalously reprehensible:
đã phải chịu sự tàn ác quá mức. Điều gì làflagrant là rõ ràng hoặc đáng khinh bỉ một cách gây sốc:
His reprehensible behavior at the party shocked everyone.
Hành vi đáng khinh của anh ấy tại bữa tiệc đã gây sốc cho mọi người.
The company's reprehensible actions led to a public outcry.
Những hành động đáng khinh của công ty đã dẫn đến sự phản đối của công chúng.
It is reprehensible to discriminate against people based on their race.
Việc phân biệt đối xử với mọi người dựa trên chủng tộc là điều đáng khinh.
The politician's reprehensible remarks caused a scandal.
Những phát ngôn đáng khinh của chính trị gia đã gây ra một scandal.
Stealing from the elderly is a reprehensible act.
Trộm cắp từ người già là một hành động đáng khinh.
The teacher's reprehensible conduct towards students resulted in his dismissal.
Hành vi đáng khinh của giáo viên đối với học sinh đã dẫn đến việc ông bị sa thải.
Lying to cover up a mistake is reprehensible.
Nói dối để che đậy một sai lầm là điều đáng khinh.
The company's treatment of its employees was deemed reprehensible by many.
Cách công ty đối xử với nhân viên của mình đã bị nhiều người đánh giá là đáng khinh.
Using child labor in factories is considered reprehensible.
Việc sử dụng lao động trẻ em trong các nhà máy được coi là điều đáng khinh.
Cheating on exams is a reprehensible behavior that should not be tolerated.
Gian lận trong các kỳ thi là một hành vi đáng khinh mà không nên dung thứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay