censurably

[Mỹ]/ˈsɛnʃərəblɪ/
[Anh]/senˈʃerəbli/

Dịch

adv. phải chịu chỉ trích hoặc khiển trách; xứng đáng bị đổ lỗi

Cụm từ & Cách kết hợp

censurably flawed

dễ bị chỉ trích

censurably poor

dễ bị chỉ trích

censurably offensive

dễ bị chỉ trích

censurably inadequate

dễ bị chỉ trích

censurably biased

dễ bị chỉ trích

censurably misleading

dễ bị chỉ trích

censurably simplistic

dễ bị chỉ trích

censurably exaggerated

dễ bị chỉ trích

censurably questionable

dễ bị chỉ trích

Câu ví dụ

his actions were censurably reckless during the meeting.

hành động của anh ấy thật sự liều lĩnh và đáng trách trong cuộc họp.

the film was censurably violent for a children's show.

phim quá bạo lực và đáng trách cho một chương trình dành cho trẻ em.

her remarks were censurably inappropriate for the occasion.

những nhận xét của cô ấy thật sự không phù hợp và đáng trách cho dịp này.

he faced criticism for his censurably poor judgment.

anh ấy phải đối mặt với những lời chỉ trích về sự đánh giá kém cỏi và đáng trách của mình.

the company's censurably unethical practices were exposed.

những hành vi phi đạo đức đáng trách của công ty đã bị phơi bày.

her censurably selfish behavior alienated her friends.

hành vi ích kỷ đáng trách của cô ấy đã khiến bạn bè xa lánh cô ấy.

there were censurably misleading statements in the report.

có những tuyên bố gây hiểu lầm và đáng trách trong báo cáo.

his censurably biased opinions affected the discussion.

những ý kiến thiên vị đáng trách của anh ấy đã ảnh hưởng đến cuộc thảo luận.

the incident was deemed censurably negligent by the authorities.

sự cố bị đánh giá là cẩu thả và đáng trách bởi chính quyền.

her censurably hasty decisions led to several mistakes.

những quyết định vội vã và đáng trách của cô ấy đã dẫn đến nhiều sai lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay