legally defensible
có thể bào chữa hợp pháp
a morally defensible penal system.
một hệ thống hình phạt có thể bảo vệ về mặt đạo đức.
a fort with a defensible yard at its feet.
một pháo đài có một sân có thể phòng thủ tại chân nó.
the Act fails to provide both a clear and defensible gradation of offences.
Đạo luật không cung cấp cả một phân loại tội phạm rõ ràng và có thể bảo vệ.
It is defensible to argue that everyone deserves equal rights.
Có thể tranh luận một cách có thể bảo vệ rằng mọi người đều xứng đáng được hưởng các quyền bình đẳng.
The decision to increase security measures was defensible given recent events.
Quyết định tăng cường các biện pháp an ninh là có thể bảo vệ khi xem xét các sự kiện gần đây.
She presented a defensible case in court and won the lawsuit.
Cô ấy trình bày một vụ án có thể bảo vệ tại tòa và thắng kiện.
The company's actions were defensible under the circumstances.
Hành động của công ty là có thể bảo vệ trong những hoàn cảnh đó.
His argument was defensible until new evidence came to light.
Luận điểm của anh ấy là có thể bảo vệ cho đến khi có bằng chứng mới xuất hiện.
The policy change was defensible based on feedback from customers.
Thay đổi chính sách là có thể bảo vệ dựa trên phản hồi từ khách hàng.
She made a defensible decision to pursue further education.
Cô ấy đưa ra một quyết định có thể bảo vệ để theo đuổi học vấn cao hơn.
The team's strategy was defensible and led them to victory.
Chiến lược của đội là có thể bảo vệ và dẫn họ đến chiến thắng.
His defensible actions earned him the respect of his colleagues.
Hành động có thể bảo vệ của anh ấy đã giúp anh ấy có được sự tôn trọng của đồng nghiệp.
The defensible fortress protected the kingdom from invaders.
Pháo đài có thể phòng thủ đã bảo vệ vương quốc khỏi những kẻ xâm lược.
legally defensible
có thể bào chữa hợp pháp
a morally defensible penal system.
một hệ thống hình phạt có thể bảo vệ về mặt đạo đức.
a fort with a defensible yard at its feet.
một pháo đài có một sân có thể phòng thủ tại chân nó.
the Act fails to provide both a clear and defensible gradation of offences.
Đạo luật không cung cấp cả một phân loại tội phạm rõ ràng và có thể bảo vệ.
It is defensible to argue that everyone deserves equal rights.
Có thể tranh luận một cách có thể bảo vệ rằng mọi người đều xứng đáng được hưởng các quyền bình đẳng.
The decision to increase security measures was defensible given recent events.
Quyết định tăng cường các biện pháp an ninh là có thể bảo vệ khi xem xét các sự kiện gần đây.
She presented a defensible case in court and won the lawsuit.
Cô ấy trình bày một vụ án có thể bảo vệ tại tòa và thắng kiện.
The company's actions were defensible under the circumstances.
Hành động của công ty là có thể bảo vệ trong những hoàn cảnh đó.
His argument was defensible until new evidence came to light.
Luận điểm của anh ấy là có thể bảo vệ cho đến khi có bằng chứng mới xuất hiện.
The policy change was defensible based on feedback from customers.
Thay đổi chính sách là có thể bảo vệ dựa trên phản hồi từ khách hàng.
She made a defensible decision to pursue further education.
Cô ấy đưa ra một quyết định có thể bảo vệ để theo đuổi học vấn cao hơn.
The team's strategy was defensible and led them to victory.
Chiến lược của đội là có thể bảo vệ và dẫn họ đến chiến thắng.
His defensible actions earned him the respect of his colleagues.
Hành động có thể bảo vệ của anh ấy đã giúp anh ấy có được sự tôn trọng của đồng nghiệp.
The defensible fortress protected the kingdom from invaders.
Pháo đài có thể phòng thủ đã bảo vệ vương quốc khỏi những kẻ xâm lược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay