| số nhiều | centennials |
centennial celebration
lễ kỷ niệm 100 năm
centennial anniversary
kỷ niệm 100 năm
1982 was the centennial of Charles Darwin’s death.
Năm 1982 là kỷ niệm 100 năm ngày mất của Charles Darwin.
I didn't sleep again until now,oh~I wanna catch Zzz,but I'll head to Centennial Hall for Personal Safety Workshop in 20 minite,I've to jump to the end.
Tôi vẫn không ngủ được cho đến bây giờ, trời ơi~ Tôi muốn ngủ ngon, nhưng tôi sẽ đến Trung tâm Hội nghị Thế kỷ để tham gia Hội thảo An toàn Cá nhân sau 20 phút, tôi phải kết thúc thôi.
The centennial celebration of the school's founding was a grand event.
Lễ kỷ niệm 100 năm thành lập trường là một sự kiện lớn.
The museum curated a special exhibition for its centennial anniversary.
Nhà bảo tàng đã tổ chức một triển lãm đặc biệt để kỷ niệm 100 năm thành lập.
The city planned various activities to mark its centennial year.
Thành phố đã lên kế hoạch nhiều hoạt động để đánh dấu năm kỷ niệm 100 năm.
A centennial oak tree was planted in the park to commemorate the town's 100th year.
Một cây sồi kỷ niệm 100 năm đã được trồng trong công viên để kỷ niệm 100 năm của thị trấn.
The university will host a centennial lecture series throughout the year.
Trường đại học sẽ tổ chức một loạt các bài giảng kỷ niệm 100 năm trong suốt cả năm.
The company released a commemorative coin for its centennial milestone.
Công ty đã phát hành một đồng tiền kỷ niệm để đánh dấu cột mốc 100 năm.
Families gathered for a centennial reunion to honor their ancestors.
Các gia đình đã tụ họp tại buổi họp mặt kỷ niệm 100 năm để vinh danh tổ tiên của họ.
The historical society published a book documenting the town's centennial history.
Hiệp hội lịch sử đã xuất bản một cuốn sách ghi lại lịch sử 100 năm của thị trấn.
A centennial time capsule was buried in the town square to be opened in 100 years.
Một hộp thời gian kỷ niệm 100 năm đã được chôn ở quảng trường thị trấn để mở ra sau 100 năm.
The centennial parade featured floats representing different eras of the town's history.
Đội diễu hành kỷ niệm 100 năm có các xe diễu hành thể hiện các thời kỳ khác nhau của lịch sử thị trấn.
centennial celebration
lễ kỷ niệm 100 năm
centennial anniversary
kỷ niệm 100 năm
1982 was the centennial of Charles Darwin’s death.
Năm 1982 là kỷ niệm 100 năm ngày mất của Charles Darwin.
I didn't sleep again until now,oh~I wanna catch Zzz,but I'll head to Centennial Hall for Personal Safety Workshop in 20 minite,I've to jump to the end.
Tôi vẫn không ngủ được cho đến bây giờ, trời ơi~ Tôi muốn ngủ ngon, nhưng tôi sẽ đến Trung tâm Hội nghị Thế kỷ để tham gia Hội thảo An toàn Cá nhân sau 20 phút, tôi phải kết thúc thôi.
The centennial celebration of the school's founding was a grand event.
Lễ kỷ niệm 100 năm thành lập trường là một sự kiện lớn.
The museum curated a special exhibition for its centennial anniversary.
Nhà bảo tàng đã tổ chức một triển lãm đặc biệt để kỷ niệm 100 năm thành lập.
The city planned various activities to mark its centennial year.
Thành phố đã lên kế hoạch nhiều hoạt động để đánh dấu năm kỷ niệm 100 năm.
A centennial oak tree was planted in the park to commemorate the town's 100th year.
Một cây sồi kỷ niệm 100 năm đã được trồng trong công viên để kỷ niệm 100 năm của thị trấn.
The university will host a centennial lecture series throughout the year.
Trường đại học sẽ tổ chức một loạt các bài giảng kỷ niệm 100 năm trong suốt cả năm.
The company released a commemorative coin for its centennial milestone.
Công ty đã phát hành một đồng tiền kỷ niệm để đánh dấu cột mốc 100 năm.
Families gathered for a centennial reunion to honor their ancestors.
Các gia đình đã tụ họp tại buổi họp mặt kỷ niệm 100 năm để vinh danh tổ tiên của họ.
The historical society published a book documenting the town's centennial history.
Hiệp hội lịch sử đã xuất bản một cuốn sách ghi lại lịch sử 100 năm của thị trấn.
A centennial time capsule was buried in the town square to be opened in 100 years.
Một hộp thời gian kỷ niệm 100 năm đã được chôn ở quảng trường thị trấn để mở ra sau 100 năm.
The centennial parade featured floats representing different eras of the town's history.
Đội diễu hành kỷ niệm 100 năm có các xe diễu hành thể hiện các thời kỳ khác nhau của lịch sử thị trấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay